重压 zhòng yā
volume volume

Từ hán việt: 【trọng áp】

Đọc nhanh: 重压 (trọng áp). Ý nghĩa là: chịu một trọng lượng nặng, áp suất cao.

Ý Nghĩa của "重压" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重压 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chịu một trọng lượng nặng

bearing a heavy weight

✪ 2. áp suất cao

high pressure

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重压

  • volume volume

    - 她 tā 承受 chéngshòu 着 zhe 重重的 chóngchóngde 压力 yālì

    - Cô ấy chịu đựng rất nhiều áp lực.

  • volume volume

    - 重兵 zhòngbīng 压境 yājìng

    - quân đội áp sát biên giới.

  • volume volume

    - 海水 hǎishuǐ 比 bǐ 淡水 dànshuǐ 重 zhòng , 因此 yīncǐ 压力 yālì 也 yě 来得 láide 大 dà

    - Nước biển nặng hơn nước ngọt, vì vậy áp lực rõ ràng cũng lớn hơn.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 压根 yàgēn 不 bù 重要 zhòngyào

    - Việc này hoàn toàn không quan trọng.

  • volume volume

    - 任 rèn 生活 shēnghuó 重压 zhòngyā 不 bù 低头 dītóu

    - Chịu sức ép của cuộc sống nhưng không cúi đầu.

  • volume volume

    - 检查 jiǎnchá 血压 xuèyā 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Kiểm tra huyết áp rất quan trọng.

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 前 qián 的 de 压力 yālì 很 hěn 沉重 chénzhòng

    - Áp lực trước kỳ thi rất nặng nề.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián , 各种 gèzhǒng 捐税 juānshuì 沉重 chénzhòng 地压 dìyā 在 zài 人民 rénmín 身上 shēnshàng

    - Trước khi giải phóng, các loại thuế và đóng góp nặng nề đè nặng lên người dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa