里程计 lǐchéng jì
volume volume

Từ hán việt: 【lí trình kế】

Đọc nhanh: 里程计 (lí trình kế). Ý nghĩa là: đồng hồ tốc độ (của một chiếc xe).

Ý Nghĩa của "里程计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

里程计 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng hồ tốc độ (của một chiếc xe)

speedometer (of a vehicle)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 里程计

  • volume volume

    - 他 tā 计较 jìjiào 明天 míngtiān 的 de 行程 xíngchéng 安排 ānpái

    - Anh ấy tính toán về hành trình ngày mai.

  • volume volume

    - 五百里 wǔbǎilǐ 路程 lùchéng

    - đường dài năm trăm dặm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 重新 chóngxīn 设计 shèjì 业务流程 yèwùliúchéng

    - Họ đang thiết kế lại các quy trình kinh doanh.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 计算机 jìsuànjī 编程 biānchéng 精通 jīngtōng

    - Anh ấy thông thạo lập trình máy tính.

  • volume volume

    - 万里 wànlǐ 旅程 lǚchéng

    - hành trình vạn dặm.

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 热心 rèxīn 为 wèi 我 wǒ 打电话 dǎdiànhuà 叫 jiào 了 le 计程车 jìchéngchē

    - Cô ấy rất nhiệt tình, đã gọi điện cho tôi và đặt một chiếc taxi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 估计 gūjì 下 xià 在 zài 加工过程 jiāgōngguòchéng 中 zhōng 的 de 材料 cáiliào 损耗率 sǔnhàolǜ 吗 ma ?

    - Bạn có thể ước tính tỷ lệ tổn thất vật liệu trong quá trình gia công không?

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 老 lǎo 合计 héjì 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Trong lòng anh ấy lúc nào cũng lo toan cho việc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 程›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRHG (竹木口竹土)
    • Bảng mã:U+7A0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao