里社 lǐ shè
volume volume

Từ hán việt: 【lí xã】

Đọc nhanh: 里社 (lí xã). Ý nghĩa là: đền thờ thổ thần làng.

Ý Nghĩa của "里社" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

里社 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đền thờ thổ thần làng

village shrine to the earth god

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 里社

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 社会秩序 shèhuìzhìxù 很 hěn 安定 āndìng

    - Trật tự xã hội ở đây rất yên ổn.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 社会 shèhuì 上 shàng 的 de 不法分子 bùfǎfènzǐ 里勾外联 lǐgōuwàilián , 投机倒把 tóujīdǎobǎ , 牟取暴利 móuqǔbàolì

    - hắn ta là phần tử tay trong tay ngoài, bất hảo của xã hội, đầu cơ trục lợi, kiếm chác lời lớn.

  • volume volume

    - 旧社会 jiùshèhuì 里 lǐ 有些 yǒuxiē 文人 wénrén 想要 xiǎngyào 超脱 chāotuō 现实 xiànshí , 实际上 shíjìshàng 是 shì 做 zuò 不到 búdào 的 de

    - trong xã hội cũ, có một số nhà văn muốn thoát ra ngoài hiện thực, trên thực tế thì không làm được.

  • volume volume

    - 社员 shèyuán 们 men 起早贪黑 qǐzǎotānhēi 地往 dìwǎng 田里 tiánlǐ 送粪 sòngfèn

    - các xã viên thức khuya dậy sớm bón phân cho đồng ruộng.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 许多 xǔduō 社办企业 shèbànqǐyè

    - Ở đây có rất nhiều doanh nghiệp do xã quản lý.

  • volume volume

    - 在 zài 我们 wǒmen 文凭 wénpíng 挂帅 guàshuài 的 de 社会 shèhuì 里 lǐ , 成绩 chéngjì 为主 wéizhǔ , 道德 dàodé 为次 wèicì

    - Trong xã hội trọng bằng cấp này, thành tích đứng đầu còn đạo đức thì luôn xếp sau

  • volume volume

    - 在 zài 祖国 zǔguó 的 de 每 měi 一个 yígè 角落里 jiǎoluòlǐ , 人们 rénmen 都 dōu 在 zài 从事 cóngshì 社会主义 shèhuìzhǔyì 建设 jiànshè

    - tại những nơi hẻo lánh của tổ quốc, mọi người đều xây dựng chủ nghĩa xã hội.

  • volume volume

    - 社里 shèlǐ 开会 kāihuì , 叫 jiào 你 nǐ 麻利 málì 回去 huíqu

    - hợp tác xã họp, kêu anh nhanh chóng quay về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 社›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+3 nét)
    • Pinyin: Shè
    • Âm hán việt: Xã
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IFG (戈火土)
    • Bảng mã:U+793E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao