酪梨 lào lí
volume volume

Từ hán việt: 【lạc lê】

Đọc nhanh: 酪梨 (lạc lê). Ý nghĩa là: Đài Loan, bơ (Persea americana).

Ý Nghĩa của "酪梨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酪梨 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Đài Loan

Taiwan pr. [luò lí]

✪ 2. bơ (Persea americana)

avocado (Persea americana)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酪梨

  • volume volume

    - 奶酪 nǎilào 馊 sōu 了 le , 发出 fāchū 酸 suān 臭味 chòuwèi

    - Phô mai đã thiu, sinh ra mùi chua.

  • volume volume

    - 奶酪 nǎilào 和 hé 安全套 ānquántào

    - Phô mai và bao cao su?

  • volume volume

    - 吃 chī 个梨醒 gèlíxǐng 醒酒 xǐngjiǔ

    - ăn trái lê để dã rượu

  • volume volume

    - 吃 chī 鳄梨 èlí 对 duì 身体 shēntǐ 很 hěn 好 hǎo

    - Ăn trái bơ rất có lợi cho sức khỏe

  • volume volume

    - 可是 kěshì , 她 tā 却 què 有着 yǒuzhe 一对 yīduì 迷人 mírén 的 de 浅浅的 jiānjiānde 梨涡 líwō , 笑 xiào 起来 qǐlai 那 nà 梨涡 líwō 就 jiù 会 huì 出现 chūxiàn

    - Tuy nhiên, cô ấy có núm đồng tiền duyên dáng, sẽ lộ ra khi cô ấy cười.

  • volume volume

    - 在 zài 乳酪 rǔlào 下放 xiàfàng 一层 yīcéng 罗勒 luólè 叶 yè

    - Một lớp lá húng quế ngay bên dưới miếng pho mát?

  • volume volume

    - 全社 quánshè 有 yǒu 果树 guǒshù 五万 wǔwàn 棵 kē , 其中 qízhōng 梨树 líshù 占 zhàn 30

    - toàn hợp tác xã có năm vạn cây ăn quả, trong đó lê chiếm 30%.

  • volume volume

    - 鳄梨 èlí 和 hé 椰汁 yēzhī 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 水润 shuǐrùn 光滑 guānghuá

    - Bơ và nước dừa có thể làm cho làn da của bạn ẩm và mịn màng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 梨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HND (竹弓木)
    • Bảng mã:U+68A8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 酪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Lào , Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWHER (一田竹水口)
    • Bảng mã:U+916A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình