酉鸡 yǒu jī
volume volume

Từ hán việt: 【dậu kê】

Đọc nhanh: 酉鸡 (dậu kê). Ý nghĩa là: Năm 10, năm Con gà trống (ví dụ: 2005).

Ý Nghĩa của "酉鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酉鸡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Năm 10, năm Con gà trống (ví dụ: 2005)

Year 10, year of the Cock (e.g. 2005)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酉鸡

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 煎 jiān 鸡蛋 jīdàn

    - Cậu ấy đang chiên trứng gà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 剔 tī 鸡骨头 jīgǔtóu

    - Anh ấy đang gỡ xương gà.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 鸡 jī

    - Anh ấy họ Kê.

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 农场 nóngchǎng 喂养 wèiyǎng 鸡 jī

    - Anh ấy nuôi gà trên trang trại.

  • volume volume

    - 他学 tāxué 着 zhe 炒鸡蛋 chǎojīdàn 呢 ne

    - Anh ấy đang học cách tráng trứng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 那 nà 只 zhǐ 火鸡 huǒjī 一下子 yīxiàzǐ 吃光 chīguāng 了 le

    - Bọn họ chớp mắt đã ăn xong con gà rồi

  • volume volume

    - 他 tā 家养 jiāyǎng 了 le 几只 jǐzhī 生蛋 shēngdàn 的 de 母鸡 mǔjī

    - Nhà anh ấy nuôi mấy con gà mái đẻ trứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 酉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǒu
    • Âm hán việt: Dậu
    • Nét bút:一丨フノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCWM (一金田一)
    • Bảng mã:U+9149
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao