邮驿 yóu yì
volume volume

Từ hán việt: 【bưu dịch】

Đọc nhanh: 邮驿 (bưu dịch). Ý nghĩa là: Chỉ chung việc chuyển giấy tờ thư từ (ngày xưa; bằng cách đi bộ là bưu 郵; bằng ngựa chạy là dịch 驛)..

Ý Nghĩa của "邮驿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

邮驿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chỉ chung việc chuyển giấy tờ thư từ (ngày xưa; bằng cách đi bộ là bưu 郵; bằng ngựa chạy là dịch 驛).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邮驿

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 邮票 yóupiào 胶 jiāo 在 zài 信上 xìnshàng

    - Anh ấy mang tem dán lên thư.

  • volume volume

    - 龙泉驿 lóngquányì ( 在 zài 四川 sìchuān )

    - Long Tuyền Dịch (tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 他 tā 忘 wàng 了 le 写 xiě 邮编 yóubiān

    - Anh ấy quên ghi lại mã zip.

  • volume volume

    - 他 tā 快速 kuàisù 地 dì 浏览 liúlǎn 了 le 我 wǒ 的 de 邮件 yóujiàn

    - Anh ấy xem qua nhanh email của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 一张 yīzhāng 邮票 yóupiào 贴 tiē 到 dào 信封 xìnfēng 上 shàng

    - Anh ta dán một con tem vào phong bì.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 邮局 yóujú 拿 ná 自己 zìjǐ 的 de 邮件 yóujiàn

    - Anh ấy đến bưu điện để lấy bưu kiện.

  • volume volume

    - 他 tā 很快 hěnkuài 回复 huífù 了 le 我 wǒ 的 de 邮件 yóujiàn

    - Anh ấy đã nhanh chóng trả lời email của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 邮票 yóupiào 粘贴 zhāntiē 在 zài 信封 xìnfēng 上 shàng

    - Anh ấy dán con tem vào phong bì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 邮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Bưu
    • Nét bút:丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LWNL (中田弓中)
    • Bảng mã:U+90AE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 驿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:フフ一フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMEQ (弓一水手)
    • Bảng mã:U+9A7F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình