邪气 xiéqì
volume volume

Từ hán việt: 【tà khí】

Đọc nhanh: 邪气 (tà khí). Ý nghĩa là: tác phong không đúng đắn; tà khí. Ví dụ : - 发扬正气,压倒邪气。 phát huy tác phong đúng đắn, đẩy lùi tác phong xấu.. - 正气上升,邪气下降。 tác phong đúng đắn tăng lên thì tác phong xấu sẽ giảm xuống.

Ý Nghĩa của "邪气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

邪气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tác phong không đúng đắn; tà khí

不正当的风气或作风

Ví dụ:
  • volume volume

    - 发扬 fāyáng 正气 zhèngqì , 压倒 yādǎo 邪气 xiéqì

    - phát huy tác phong đúng đắn, đẩy lùi tác phong xấu.

  • volume volume

    - 正气 zhèngqì 上升 shàngshēng , 邪气 xiéqì 下降 xiàjiàng

    - tác phong đúng đắn tăng lên thì tác phong xấu sẽ giảm xuống.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邪气

  • volume volume

    - 正气 zhèngqì 上升 shàngshēng , 邪气 xiéqì 下降 xiàjiàng

    - chính khí dâng lên, tà khí hạ xuống.

  • volume volume

    - 正气 zhèngqì 上升 shàngshēng , 邪气 xiéqì 下降 xiàjiàng

    - tác phong đúng đắn tăng lên thì tác phong xấu sẽ giảm xuống.

  • volume volume

    - 发扬 fāyáng 正气 zhèngqì , 压倒 yādǎo 邪气 xiéqì

    - phát huy tác phong đúng đắn, đẩy lùi tác phong xấu.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 天气 tiānqì 也 yě 真 zhēn 邪门儿 xiéménér , 一会儿 yīhuìer 冷 lěng 一会儿 yīhuìer 热 rè

    - thời tiết ở đây rất bất thường, lúc nóng lúc lạnh.

  • volume volume

    - 胸痹 xiōngbì 由于 yóuyú 正气 zhèngqì 亏虚 kuīxū , 饮食 yǐnshí 、 情志 qíngzhì 、 寒邪 hánxié 等 děng 所 suǒ 引起 yǐnqǐ 的 de

    - tức ngực là do thiếu hụt chính khí, do chế độ ăn uống, cảm xúc, các mầm bệnh lạnh, v.v.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 冷得 lěngdé 邪行 xiéxíng

    - trời lạnh một cách khác thường.

  • volume volume

    - 跟 gēn 歪风邪气 wāifēngxiéqì 作 zuò 坚决 jiānjué 的 de 斗争 dòuzhēng

    - phải kiên quyết đấu tranh với không khí không lành mạnh.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Xié , Xú , Yá , Yé , Yú
    • Âm hán việt: Da , Tà , Từ
    • Nét bút:一フ丨ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHNL (一竹弓中)
    • Bảng mã:U+90AA
    • Tần suất sử dụng:Cao