连锅端 lián guō duān
volume volume

Từ hán việt: 【liên oa đoan】

Đọc nhanh: 连锅端 (liên oa đoan). Ý nghĩa là: bắt gọn; chiếm trọn; diệt gọn. Ví dụ : - 据点的敌人, 已经被我们连锅端了。 cứ điểm của bọn địch đã bị chúng ta chiếm trọn cả rồi.

Ý Nghĩa của "连锅端" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

连锅端 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt gọn; chiếm trọn; diệt gọn

比喻全部除掉或移走

Ví dụ:
  • volume volume

    - 据点 jùdiǎn 的 de 敌人 dírén , 已经 yǐjīng 被 bèi 我们 wǒmen 连锅端 liánguōduān 了 le

    - cứ điểm của bọn địch đã bị chúng ta chiếm trọn cả rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 连锅端

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 滚沸 gǔnfèi 的 de 汤 tāng

    - canh trong nồi sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 水 shuǐ 在 zài 沸腾 fèiténg

    - Một nồi nước đang sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 由 yóu 控制 kòngzhì 装置 zhuāngzhì ( 群集 qúnjí 控制器 kòngzhìqì ) 和 hé 与 yǔ 它 tā 相连 xiānglián 的 de 终端 zhōngduān 组成 zǔchéng 的 de 一种 yīzhǒng 站 zhàn

    - Một trạm bao gồm bộ điều khiển (bộ điều khiển tập trung) và các thiết bị cuối kết nối với nó.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 好 hǎo 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 墙壁 qiángbì 都 dōu 返潮 fǎncháo 了 le

    - mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 做 zuò 家事 jiāshì 一窍不通 yīqiàobùtōng , 连 lián 用电 yòngdiàn 锅 guō 煮饭 zhǔfàn 都 dōu 不会 búhuì

    - Anh ta không biết gì về việc nhà, thậm chí không biết nấu ăn bằng bếp điện.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 终端设备 zhōngduānshèbèi 都 dōu 和 hé 我们 wǒmen 的 de 计算机主机 jìsuànjīzhǔjī 相连 xiānglián

    - Các thiết bị này được kết nối với máy chủ máy tính của chúng ta.

  • volume volume

    - 据点 jùdiǎn 的 de 敌人 dírén , 已经 yǐjīng 被 bèi 我们 wǒmen 连锅端 liánguōduān 了 le

    - cứ điểm của bọn địch đã bị chúng ta chiếm trọn cả rồi.

  • volume volume

    - 各种各样 gèzhǒnggèyàng 的 de 意见 yìjiàn , 一锅端 yīguōduān 地往 dìwǎng 外 wài 倒 dào

    - mọi ý kiến đều bỏ ngoài tai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 端›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Duān
    • Âm hán việt: Đoan
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTUMB (卜廿山一月)
    • Bảng mã:U+7AEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao