远客 yuǎn kè
volume volume

Từ hán việt: 【viễn khách】

Đọc nhanh: 远客 (viễn khách). Ý nghĩa là: viễn khách; khách phương xa.

Ý Nghĩa của "远客" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远客 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. viễn khách; khách phương xa

远方来的客人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远客

  • volume volume

    - 一样 yīyàng 的 de 客人 kèrén , 不能 bùnéng 两样 liǎngyàng 待遇 dàiyù

    - cùng một hạng khách, không thể đối xử khác nhau được.

  • volume volume

    - 自 zì 远方来 yuǎnfānglái 的 de 客人 kèrén

    - Khách đến từ phương xa.

  • volume volume

    - 远方 yuǎnfāng 的 de 来客 láikè

    - khách phương xa.

  • volume volume

    - 欢迎 huānyíng 远方 yuǎnfāng 来客 láikè

    - chào mừng khách từ phương xa đến.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 飞机 fēijī 不但 bùdàn 速度 sùdù 远超过 yuǎnchāoguò 一般 yìbān 客机 kèjī , 续航 xùháng 时间 shíjiān 也 yě 很长 hěnzhǎng

    - loại máy bay này không những tốc độ vượt xa các loại máy bay chở khách thông thường, mà thời gian bay liên tục cũng rất dài.

  • volume volume

    - 不 bù 扯远 chěyuǎn 了 le 呵呵 hēhē 快到 kuàidào 高考 gāokǎo 了 le 祝愿 zhùyuàn 学子 xuézǐ 们 men 能 néng 考出 kǎochū 好 hǎo 成绩 chéngjì 吧 ba

    - Không nói dài dòng nữa, hehe, sắp đến kì thi tuyển sinh đại học rồi, mong các em thi đạt kết quả cao nhé!

  • volume volume

    - 热情 rèqíng 款待 kuǎndài 来自 láizì 远方 yuǎnfāng 的 de 客人 kèrén

    - Tiếp đãi nhiệt tình những vị khách từ xa đến.

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 的 de 人 rén 都 dōu 用 yòng 奇异 qíyì 的 de 眼光 yǎnguāng 看着 kànzhe 这些 zhèxiē 来自 láizì 远方 yuǎnfāng 的 de 客人 kèrén

    - người đi đường nhìn khách từ phương xa đến bằng đôi mắt lạ lẫm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao