进程表 jìnchéng biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tiến trình biểu】

Đọc nhanh: 进程表 (tiến trình biểu). Ý nghĩa là: lịch.

Ý Nghĩa của "进程表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

进程表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lịch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 进程表

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 进化 jìnhuà 的 de 途程 túchéng

    - con đường tiến hoá của nhân loại.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 改进 gǎijìn 流程 liúchéng 着手 zhuóshǒu

    - Anh ấy bắt đầu từ việc cải tiến quy trình.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 进修 jìnxiū 英语课程 yīngyǔkèchéng

    - Cô ấy đang học nâng cao tiếng Anh.

  • volume volume

    - 对 duì 程序 chéngxù 进行 jìnxíng 修改 xiūgǎi 是 shì 徒劳无功 túláowúgōng 的 de

    - Việc thay đổi chương trình là vô ích và không mang lại kết quả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 定期检查 dìngqījiǎnchá 工程 gōngchéng 的 de 进度 jìndù

    - Họ định kỳ kiểm tra tiến độ của công trình.

  • volume volume

    - 大会 dàhuì 的 de 代表 dàibiǎo 大多 dàduō 是 shì 先进 xiānjìn 工作者 gōngzuòzhě

    - Đại biểu dự hội nghị phần lớn là những người lao động tiên tiến.

  • volume volume

    - 当 dāng 韩国 hánguó 想 xiǎng 科技前沿 kējìqiányán 前进 qiánjìn 的 de 过程 guòchéng 中 zhōng , 这样 zhèyàng 的 de 态度 tàidù 必须 bìxū 改变 gǎibiàn

    - Thái độ này phải thay đổi khi Hàn Quốc tiến lên trong biên giới công nghệ

  • - 团队 tuánduì 游 yóu 通常 tōngcháng 会 huì 安排 ānpái 详细 xiángxì 的 de 行程表 xíngchéngbiǎo

    - Du lịch theo đoàn thường sẽ có lịch trình chi tiết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 程›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRHG (竹木口竹土)
    • Bảng mã:U+7A0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao