软身布 ruǎn shēn bù
volume volume

Từ hán việt: 【nhuyễn thân bố】

Đọc nhanh: 软身布 (nhuyễn thân bố). Ý nghĩa là: vải nhuyễn.

Ý Nghĩa của "软身布" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

软身布 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vải nhuyễn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 软身布

  • volume volume

    - 静脉 jìngmài 分布 fēnbù 在 zài 身体 shēntǐ 各处 gèchù

    - Tĩnh mạch phân bố khắp cơ thể.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 这个 zhègè 布料 bùliào 做 zuò 连衣裙 liányīqún 和 hé 半身裙 bànshēnqún !

    - Bạn có thể dùng vải để làm váy liền thân hoặc chân váy.

  • volume volume

    - 肖恩 xiāoēn 身上 shēnshàng 的 de 弹孔 dànkǒng 发现 fāxiàn 的 de 纤维 xiānwéi 是 shì 牛仔布 niúzǎibù

    - Sợi trong vết thương do mảnh đạn của Shane là vải denim.

  • volume volume

    - 身体 shēntǐ 变得 biànde 很 hěn 酥软 sūruǎn

    - Thân thể trở nên rất yếu mềm.

  • volume volume

    - 病 bìng 虽 suī 好 hǎo 了 le , 身体 shēntǐ 还是 háishì 软绵绵 ruǎnmiánmián 的 de

    - bệnh đã khỏi, nhưng người vẫn còn yếu.

  • volume volume

    - 血液 xuèyè 从 cóng 心脏 xīnzàng 输出 shūchū , 经 jīng 血管 xuèguǎn 分布 fēnbù 到 dào 全身 quánshēn 组织 zǔzhī

    - máu chuyển vận từ trong tim ra, qua các huyết quản phân bố tới các bộ phận trong toàn thân.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 身体 shēntǐ 总是 zǒngshì 软绵绵 ruǎnmiánmián 的 de , 干不了 gànbùliǎo 重活 zhònghuó

    - Cơ thể cô ấy luôn yếu đuối, không làm được việc nặng.

  • volume volume

    - 她 tā 觉得 juéde 浑身 húnshēn 绵软 miánruǎn , 脑袋 nǎodai 昏沉 hūnchén

    - cô ấy cảm thấy thân thể mềm nhũn, đầu óc hôn mê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao