车子 chēzi
volume volume

Từ hán việt: 【xa tử】

Đọc nhanh: 车子 (xa tử). Ý nghĩa là: xe (thường chỉ xe nhỏ), xe đạp. Ví dụ : - 大伙用死劲儿来拉,终于把车子拉出了泥坑。 mọi người dùng hết sức để kéo, cuối cùng đã kéo được xe ra khỏi đầm lầy.. - 半路上,车子却掉链子了。 Trên đường đi, xe bị tụt xích.. - 胡同太窄,车子掉不了头。 hẻm hẹp quá, quay đầu xe không được.

Ý Nghĩa của "车子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. xe (thường chỉ xe nhỏ)

车 (多指小型的)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 大伙 dàhuǒ 用 yòng 死劲儿 sǐjìnger 来 lái 拉 lā , 终于 zhōngyú 把 bǎ 车子 chēzi 拉出 lāchū 了 le 泥坑 níkēng

    - mọi người dùng hết sức để kéo, cuối cùng đã kéo được xe ra khỏi đầm lầy.

  • volume volume

    - 半路上 bànlùshàng , 车子 chēzi 却 què 掉 diào 链子 liànzi 了 le

    - Trên đường đi, xe bị tụt xích.

  • volume volume

    - 胡同 hútòng 太窄 tàizhǎi , 车子 chēzi 掉 diào 不了 bùliǎo 头 tóu

    - hẻm hẹp quá, quay đầu xe không được.

  • volume volume

    - 过往 guòwǎng 的 de 车子 chēzi , 都 dōu 满满当当 mǎnmǎndāngdāng 地载 dìzài 着 zhe 建筑材料 jiànzhùcáiliào

    - xe qua lại đều chở đầy ắp vật liệu xây dựng.

  • volume volume

    - 车子 chēzi 在 zài 道 dào 上 shàng 晃晃悠悠 huǎnghuàngyōuyōu , 慢慢腾腾 mànmànténgténg 地 dì 走 zǒu 着 zhe

    - chiếc xe lắc la lắc lư ì à ì ạch chạy trên con đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

车子 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xe đạp

自行车

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 车子

  • volume volume

    - 他 tā 勒紧 lēijǐn 牛车 niúchē 的 de 绳子 shéngzi

    - Anh ấy buộc chặt sợi dây của xe bò.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 在 zài 车祸 chēhuò 中 zhōng 丧生 sàngshēng

    - Người vợ của anh ta đã qua đời trong một vụ tai nạn giao thông.

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 汽车 qìchē 炸弹 zhàdàn 爆炸 bàozhà 之后 zhīhòu 的 de 样子 yàngzi

    - Trông giống như kết quả của một vụ đánh bom xe hơi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 裙子 qúnzi 卷进 juǎnjìn 自行车 zìxíngchē 链子 liànzi 里 lǐ

    - Váy của cô ấy cuốn vào dây xích của xe đạp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 自行车 zìxíngchē 修好 xiūhǎo 了 le 转转 zhuǎnzhuǎn 车轮 chēlún 检查 jiǎnchá 车闸 chēzhá 磨不磨 móbùmó 轮子 lúnzi

    - Xe đạp của bạn đã được sửa xong, xoay bánh xe để kiểm tra xem phanh có bị mòn hay không.

  • volume volume

    - 他 tā 买不起 mǎibuqǐ 一辆 yīliàng 汽车 qìchē , 更 gèng 不要 búyào 说 shuō 一套 yītào 房子 fángzi 了 le

    - Anh ta không có khả năng mua một chiếc ô tô, ít hơn một ngôi nhà.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 身子 shēnzi 从 cóng 车窗 chēchuāng 探出去 tànchūqù

    - Đừng thò người ra khỏi cửa sổ xe.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 车子 chēzi 使用 shǐyòng 高级 gāojí 汽油 qìyóu 可以 kěyǐ 增大 zēngdà 马力 mǎlì

    - Việc sử dụng nhiên liệu cao cấp trong xe của bạn có thể tăng cường công suất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao