跳频 tiào pín
volume volume

Từ hán việt: 【khiêu tần】

Đọc nhanh: 跳频 (khiêu tần). Ý nghĩa là: trải phổ nhảy tần.

Ý Nghĩa của "跳频" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跳频 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trải phổ nhảy tần

frequency-hopping spread spectrum

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跳频

  • volume volume

    - 鸡 jī 乍 zhà 着 zhe 翅 chì 跳 tiào 起来 qǐlai

    - Con gà giương cánh nhảy lên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 录 lù 视频 shìpín

    - Bọn họ đang quay video.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 频繁 pínfán 地 dì 更换 gēnghuàn 职位 zhíwèi

    - Họ thường xuyên đổi việc.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 桥 qiáo 上 shàng 跳入 tiàorù 水中 shuǐzhōng 去 qù 抢救 qiǎngjiù 那 nà 溺水 nìshuǐ 儿童 értóng

    - Anh ấy nhảy từ cầu xuống nước để cứu đứa trẻ đang đuối nước.

  • volume volume

    - 他 tā 从律 cónglǜ 所 suǒ 跳槽 tiàocáo 到 dào 了 le 银行 yínháng

    - Anh ấy chuyển từ công ty luật sang làm ngân hàng.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 全国 quánguó 各 gè 卫视 wèishì 频道 píndào 播出 bōchū 的 de 此类 cǐlèi 节目 jiémù 至少 zhìshǎo 有 yǒu 十档 shídàng

    - Có ít nhất mười chương trình như vậy được phát sóng trên các kênh vệ tinh khác nhau trên toàn quốc trong năm nay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 释放 shìfàng 压力 yālì 在 zài 迪厅 dítīng 里 lǐ 乱 luàn 跳 tiào

    - Họ rũ bỏ áp lực bằng cách nhảy loạn lên trong vũ trường.

  • volume volume

    - 心跳 xīntiào 的 de 频率 pínlǜ 在 zài 运动 yùndòng 时 shí 增加 zēngjiā

    - Tần số nhịp tim tăng khi tập thể dục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 频›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Pín
    • Âm hán việt: Tần
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHMBO (卜竹一月人)
    • Bảng mã:U+9891
    • Tần suất sử dụng:Cao