跳动 tiàodòng
volume volume

Từ hán việt: 【khiêu động】

Đọc nhanh: 跳动 (khiêu động). Ý nghĩa là: đập. Ví dụ : - 只要我的心还在跳动,我就不会停止工作。 hễ tim tôi còn đập, tôi sẽ không dừng công việc.

Ý Nghĩa của "跳动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

跳动 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đập

一起一伏地动

Ví dụ:
  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 我 wǒ 的 de 心 xīn 还 hái 在 zài 跳动 tiàodòng , 我 wǒ 就 jiù 不会 búhuì 停止 tíngzhǐ 工作 gōngzuò

    - hễ tim tôi còn đập, tôi sẽ không dừng công việc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跳动

  • volume volume

    - 心脏 xīnzàng 猛烈地 měnglièdì 跳动 tiàodòng 着 zhe

    - Tim đang đập rất nhanh.

  • volume volume

    - 跳跃 tiàoyuè 运动 yùndòng

    - nhảy vận động; môn thể thao nhảy.

  • volume volume

    - 火苗 huǒmiáo 在 zài 风中 fēngzhōng 跳动 tiàodòng

    - Lửa cháy bập bùng trong gió.

  • volume volume

    - 他 tā 激动 jīdòng 地 dì 跳 tiào 了 le 起来 qǐlai

    - Anh nhảy cẫng lên phấn khởi.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 我 wǒ 的 de 心 xīn 还 hái 在 zài 跳动 tiàodòng , 我 wǒ 就 jiù 不会 búhuì 停止 tíngzhǐ 工作 gōngzuò

    - hễ tim tôi còn đập, tôi sẽ không dừng công việc.

  • volume volume

    - 心跳 xīntiào 的 de 频率 pínlǜ 在 zài 运动 yùndòng 时 shí 增加 zēngjiā

    - Tần số nhịp tim tăng khi tập thể dục.

  • - 我 wǒ 为 wèi 你 nǐ 而 ér 心动 xīndòng , 每 měi 一次 yīcì 看到 kàndào 你 nǐ 我 wǒ 都 dōu 会 huì 心跳 xīntiào 加速 jiāsù

    - Anh vì em mà rung động, mỗi lần nhìn thấy em là tim anh lại đập nhanh hơn.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 进行 jìnxíng 冒险 màoxiǎn 运动 yùndòng , 比如 bǐrú 攀岩 pānyán 和 hé 跳伞 tiàosǎn

    - Anh ấy thích tham gia các môn thể thao mạo hiểm, như leo núi và nhảy dù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao