趋奔 qū bēn
volume volume

Từ hán việt: 【xu bôn】

Đọc nhanh: 趋奔 (xu bôn). Ý nghĩa là: Chạy — Chạy chọt lo việc..

Ý Nghĩa của "趋奔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

趋奔 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chạy — Chạy chọt lo việc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 趋奔

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 梦想 mèngxiǎng 奔波 bēnbō

    - Anh ấy bôn ba vì ước mơ.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 两张 liǎngzhāng 去 qù 百慕大 bǎimùdà 的 de 机票 jīpiào 说 shuō 我们 wǒmen 要 yào 私奔 sībēn

    - Mua hai vé đến Bermuda và nói rằng chúng tôi đang bỏ trốn.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 事业 shìyè 奔波 bēnbō

    - Anh ấy bôn ba vì sự nghiệp.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 呈 chéng 老龄化 lǎolínghuà 趋势 qūshì

    - Dân số có xu hướng già hóa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 晚上 wǎnshang 出奔 chūbēn

    - Họ chạy trốn vào ban đêm.

  • volume volume

    - 骏马 jùnmǎ 飞奔 fēibēn 向 xiàng 大 dà 草原 cǎoyuán

    - Con ngựa tốt chạy như bay về đồng cỏ lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 工作 gōngzuò 四处奔走 sìchùbēnzǒu

    - Anh ấy chạy ngược chạy xuôi lo việc.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细分析 zǐxìfēnxī 了 le 市场趋势 shìchǎngqūshì

    - Ông phân tích cẩn thận xu hướng thị trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēn , Bèn
    • Âm hán việt: Bôn , Phẫn
    • Nét bút:一ノ丶一丨一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KJT (大十廿)
    • Bảng mã:U+5954
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 趋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Cù , Qū
    • Âm hán việt: Xu , Xúc
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶ノフフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GONSM (土人弓尸一)
    • Bảng mã:U+8D8B
    • Tần suất sử dụng:Cao