赔蚀 péi shí
volume volume

Từ hán việt: 【bồi thực】

Đọc nhanh: 赔蚀 (bồi thực). Ý nghĩa là: cụt.

Ý Nghĩa của "赔蚀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赔蚀 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cụt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赔蚀

  • volume volume

    - 侵蚀 qīnshí 公款 gōngkuǎn

    - lén lút thâm hụt công quỹ.

  • volume volume

    - 长江上游 chángjiāngshàngyóu 区域 qūyù 贡嘎山 gònggáshān 亚高山 yàgāoshān 林区 línqū 表层 biǎocéng 土壤侵蚀 tǔrǎngqīnshí 率 lǜ 较 jiào 小 xiǎo

    - Tỷ lệ xói mòn đất bề mặt trong khu vực rừng tự nhiên dưới núi lửa Gongga ở thượng nguồn sông Dương Tử là tương đối nhỏ

  • volume volume

    - 做生意 zuòshēngyì 他 tā 赔 péi 了 le 个 gè 精光 jīngguāng

    - Làm kinh doanh anh ấy đã thiệt hại sạch sẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 赔 péi 了 le 我 wǒ 一部 yībù 新手机 xīnshǒujī

    - Anh ấy đã đền cho tôi một chiếc điện thoại mới.

  • volume volume

    - 保险公司 bǎoxiǎngōngsī 将 jiāng 赔偿 péicháng 他 tā 的 de 损失 sǔnshī

    - Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường thiệt hại của anh ấy.

  • volume volume

    - 保险公司 bǎoxiǎngōngsī 已经 yǐjīng 清偿 qīngcháng 了 le 她 tā 的 de 索赔 suǒpéi 款额 kuǎné

    - Công ty bảo hiểm đã thanh toán số tiền bồi thường cho cô ấy.

  • volume volume

    - 侵蚀 qīnshí

    - đục khoét dần.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 科罗拉多 kēluólāduō 大峡谷 dàxiágǔ 是 shì 由 yóu 侵蚀 qīnshí 而 ér 形成 xíngchéng 的 de 吗 ma

    - Bạn có biết rằng Grand Canyon được tạo ra bởi sự xói mòn?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蚀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét), thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thực
    • Nét bút:ノフフ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NVLMI (弓女中一戈)
    • Bảng mã:U+8680
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Péi
    • Âm hán việt: Bồi
    • Nét bút:丨フノ丶丶一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOYTR (月人卜廿口)
    • Bảng mã:U+8D54
    • Tần suất sử dụng:Cao