贵宾犬 guìbīn quǎn
volume volume

Từ hán việt: 【quý tân khuyển】

Đọc nhanh: 贵宾犬 (quý tân khuyển). Ý nghĩa là: chó xù. Ví dụ : - 她不是贵宾犬 Cô ấy không phải là một con chó xù.

Ý Nghĩa của "贵宾犬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贵宾犬 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chó xù

poodle

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 不是 búshì 贵宾犬 guìbīnquǎn

    - Cô ấy không phải là một con chó xù.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贵宾犬

  • volume volume

    - 欢迎 huānyíng 贵宾 guìbīn

    - Chào mừng quý khách

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 宴会 yànhuì 的 de 贵宾 guìbīn

    - Anh ấy là khách quý của bữa tiệc.

  • volume volume

    - 贵宾 guìbīn 们 men 在 zài 大 dà 餐厅 cāntīng 参加 cānjiā 一个 yígè 宴会 yànhuì

    - Các quý khách tham dự một buổi tiệc trong một nhà hàng sang trọng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 用 yòng 贵宾犬 guìbīnquǎn 跟 gēn 贵宾犬 guìbīnquǎn 配种 pèizhǒng 呢 ne

    - Điều gì xảy ra nếu bạn lai một con với một con chó xù?

  • volume volume

    - 她 tā 不是 búshì 贵宾犬 guìbīnquǎn

    - Cô ấy không phải là một con chó xù.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 鲜花 xiānhuā 欢迎 huānyíng 贵宾 guìbīn

    - Chúng tôi dùng hoa tươi hoan nghênh khách quý.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 座位 zuòwèi 是 shì 留给 liúgěi 贵宾 guìbīn 的 de

    - Những chỗ ngồi này dành riêng cho khách quý.

  • volume volume

    - 也 yě 可以 kěyǐ 搞 gǎo 一个 yígè 贵宾 guìbīn 预览 yùlǎn

    - Có thể có một bản xem trước VIP

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Bìn
    • Âm hán việt: Thấn , Tân
    • Nét bút:丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JOMC (十人一金)
    • Bảng mã:U+5BBE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 犬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+0 nét)
    • Pinyin: Quǎn
    • Âm hán việt: Khuyển
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+72AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Guì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMBO (中一月人)
    • Bảng mã:U+8D35
    • Tần suất sử dụng:Rất cao