贵宾区 Guìbīn qū
volume volume

Từ hán việt: 【quý tân khu】

Đọc nhanh: 贵宾区 (quý tân khu). Ý nghĩa là: VIP Area Khu vực vip.

Ý Nghĩa của "贵宾区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贵宾区 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. VIP Area Khu vực vip

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贵宾区

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 宴会 yànhuì 的 de 贵宾 guìbīn

    - Anh ấy là khách quý của bữa tiệc.

  • volume volume

    - 贵宾 guìbīn 们 men 在 zài 大 dà 餐厅 cāntīng 参加 cānjiā 一个 yígè 宴会 yànhuì

    - Các quý khách tham dự một buổi tiệc trong một nhà hàng sang trọng.

  • volume volume

    - 群众 qúnzhòng 列队欢迎 lièduìhuānyíng 贵宾 guìbīn

    - quần chúng xếp thành hàng để đón chào quan khách.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 鲜花 xiānhuā 欢迎 huānyíng 贵宾 guìbīn

    - Chúng tôi dùng hoa tươi hoan nghênh khách quý.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 座位 zuòwèi 是 shì 留给 liúgěi 贵宾 guìbīn 的 de

    - Những chỗ ngồi này dành riêng cho khách quý.

  • volume volume

    - 也 yě 可以 kěyǐ 搞 gǎo 一个 yígè 贵宾 guìbīn 预览 yùlǎn

    - Có thể có một bản xem trước VIP

  • volume volume

    - 我 wǒ 认为 rènwéi 能 néng 向 xiàng 各位 gèwèi 贵宾 guìbīn 演讲 yǎnjiǎng 十分 shífēn 荣幸 róngxìng

    - Tôi cho rằng có thể được diễn thuyết trước các quý vị quan khách là một vinh dự lớn.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 贫穷 pínqióng 的 de 地区 dìqū , 他 tā 的 de 贵族 guìzú 气派 qìpài 显得 xiǎnde 很 hěn 可笑 kěxiào

    - Trong khu vực nghèo này, phong cách quý tộc của anh ta trở nên rất buồn cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Bìn
    • Âm hán việt: Thấn , Tân
    • Nét bút:丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JOMC (十人一金)
    • Bảng mã:U+5BBE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Guì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMBO (中一月人)
    • Bảng mã:U+8D35
    • Tần suất sử dụng:Rất cao