货样 huòyàng
volume volume

Từ hán việt: 【hoá dạng】

Đọc nhanh: 货样 (hoá dạng). Ý nghĩa là: mẫu hàng; hàng mẫu.

Ý Nghĩa của "货样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

货样 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mẫu hàng; hàng mẫu

货物的样品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 货样

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 不识货 bùshíhuò , 就 jiù 怕 pà 货比货 huòbǐhuò

    - không sợ không biết của, chỉ sợ khi so của.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 虽小 suīxiǎo , 各样 gèyàng 货物 huòwù 俱全 jùquán

    - cửa hàng tuy nhỏ, nhưng có đủ các mặt hàng.

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这样 zhèyàng 的 de 小数目 xiǎoshùmù 斤斤计较 jīnjīnjìjiào

    - Không đáng để tính toán chi li cho một con số nhỏ như vậy.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 样式 yàngshì 的 de 产品 chǎnpǐn 比比皆是 bǐbǐjiēshì , 你 nǐ 不必 bùbì 急于 jíyú 买下 mǎixià , 货比三家 huòbǐsānjiā 不 bù 吃亏 chīkuī 呢 ne !

    - Sản phẩm loại này đâu chả có, không cần mua vội, mua hàng phải tham khảo giá mới tránh lỗ chứ.

  • volume volume

    - 价钱 jiàqián 都 dōu 不 bù 一样 yīyàng , 所以 suǒyǐ 不论如何 búlùnrúhé 先 xiān 货比三家 huòbǐsānjiā

    - Giá cả sẽ không giống nhau nên dù gì thì cũng nên tham khảo giá.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人干 réngàn 五天 wǔtiān 跟 gēn 五个 wǔgè 人干 réngàn 三天 sāntiān , 里外里 lǐwàilǐ 是 shì 一样 yīyàng

    - ba người làm năm ngày với năm người làm ba ngày, tính ra như nhau cả.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 货物 huòwù 已 yǐ 抽样 chōuyàng 验收 yànshōu 过 guò 了 le

    - Những hàng hóa này đã được lấy mẫu và nghiệm thu qua.

  • volume volume

    - 蠢货 chǔnhuò 能 néng 这样 zhèyàng 倒 dào 着 zhe 走路 zǒulù 不 bù 被 bèi 撞 zhuàng 到 dào 吗 ma

    - Một tên ngốc có thể đi lùi như thế này và không bị đánh gì không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao