豪家 háo jiā
volume volume

Từ hán việt: 【hào gia】

Đọc nhanh: 豪家 (hào gia). Ý nghĩa là: Nhà có thế lực..

Ý Nghĩa của "豪家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

豪家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhà có thế lực.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 豪家

  • volume volume

    - 一夜 yīyè 豪雨 háoyǔ

    - mưa to suốt đêm

  • volume volume

    - 一伙人 yīhuǒrén 正在 zhèngzài 搬家 bānjiā

    - Một đám người đang chuyển nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 嫁入 jiàrù 豪门 háomén 之 zhī 家 jiā

    - Cô ấy gả vào một gia đình quyền quý.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 家人 jiārén 感到 gǎndào 自豪 zìháo

    - Cô ấy cảm thấy tự hào về gia đình mình.

  • volume volume

    - 一个 yígè 成功 chénggōng 的 de 易趣 yìqù 卖家 màijiā

    - Anh ấy là một doanh nhân ebay khá thành công.

  • volume volume

    - 富豪 fùháo , 政治家 zhèngzhìjiā 在 zài 商业 shāngyè 或 huò 政治 zhèngzhì 上 shàng 获得 huòdé 杰出 jiéchū 成绩 chéngjì 而 ér 闻名 wénmíng 的 de 人 rén

    - Người nổi tiếng là người giàu có, nhà chính trị hoặc doanh nhân đã đạt được thành tích xuất sắc trong lĩnh vực kinh doanh hoặc chính trị.

  • - 这家 zhèjiā 五星级 wǔxīngjí 饭店 fàndiàn 提供 tígōng 豪华 háohuá 的 de 服务 fúwù 和 hé 设施 shèshī

    - Khách sạn năm sao này cung cấp dịch vụ và tiện nghi sang trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+7 nét)
    • Pinyin: Háo
    • Âm hán việt: Hào
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBO (卜口月人)
    • Bảng mã:U+8C6A
    • Tần suất sử dụng:Cao