谢拉 xiè lā
volume volume

Từ hán việt: 【tạ lạp】

Đọc nhanh: 谢拉 (tạ lạp). Ý nghĩa là: Zerah (con trai của Judah).

Ý Nghĩa của "谢拉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谢拉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Zerah (con trai của Judah)

Zerah (son of Judah)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谢拉

  • volume volume

    - 黄狗 huánggǒu 耷拉 dālā 着 zhe 尾巴 wěibā 跑 pǎo 了 le

    - con chó vàng cúp đuôi chạy dài.

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 你 nǐ 侮辱 wǔrǔ 拉丁语 lādīngyǔ

    - Ẩn những lời lăng mạ của bạn bằng tiếng latin.

  • volume volume

    - 谢谢 xièxie 你 nǐ 送 sòng 我 wǒ 萨拉 sàlā · 佩林 pèilín 的 de 自传 zìzhuàn

    - Cảm ơn bạn về tiểu sử Sarah Palin.

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 拉倒 lādǎo , 难道 nándào 还 hái 让 ràng 我求 wǒqiú 你 nǐ 不成 bùchéng ?

    - không ăn thì vứt, anh còn bắt em phải cầu xin sao?

  • volume volume

    - 不用谢 bùyòngxiè 我们 wǒmen 是 shì 邻居 línjū 啊 a !

    - Không có gì, chúng mình là hàng xóm mà.

  • volume volume

    - 不谢 bùxiè 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Không có gì, cậu là bạn của tớ.

  • - 不用 bùyòng 谢谢 xièxie , 我 wǒ 已经 yǐjīng 吃 chī 过 guò 了 le

    - Không cần đâu, cảm ơn, tôi đã ăn rồi.

  • - 不用 bùyòng 谢谢 xièxie , 我 wǒ 可以 kěyǐ 自己 zìjǐ 处理 chǔlǐ

    - Không cần đâu, cảm ơn, tôi có thể tự xử lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tạ
    • Nét bút:丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHHI (戈女竹竹戈)
    • Bảng mã:U+8C22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao