调情 tiáoqíng
volume volume

Từ hán việt: 【điệu tình】

Đọc nhanh: 调情 (điệu tình). Ý nghĩa là: ve vãn; tán tỉnh. Ví dụ : - 他总是喜欢调情。 Anh ấy luôn thích tán tỉnh.. - 他们互相调情。 Họ tán tỉnh lẫn nhau.. - 他们调情了很久。 Họ đã tán tỉnh rất lâu.

Ý Nghĩa của "调情" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

调情 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ve vãn; tán tỉnh

男女间调笑挑逗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 调情 tiáoqíng

    - Anh ấy luôn thích tán tỉnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 调情 tiáoqíng

    - Họ tán tỉnh lẫn nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 调情 tiáoqíng 了 le 很 hěn 久 jiǔ

    - Họ đã tán tỉnh rất lâu.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 调情

  • volume volume

    - 我 wǒ 最近 zuìjìn 去过 qùguò 最有 zuìyǒu 异国情调 yìguóqíngdiào 的 de 地方 dìfāng 是 shì 克利夫兰 kèlìfūlán

    - Nơi kỳ lạ nhất mà tôi đã thấy gần đây là Cleveland.

  • volume volume

    - 调查 diàochá 暴露出 bàolùchū 事情 shìqing 的 de 真相 zhēnxiàng

    - Cuộc điều tra đã phơi bày sự thật.

  • volume volume

    - 不要 búyào 闭门 bìmén 空想 kōngxiǎng , 还是 háishì 下去 xiàqù 调查 diàochá 一下 yīxià 情况 qíngkuàng 吧 ba

    - chớ nên đóng cửa suy nghĩ viển vông, hãy đi thăm dò tình hình một tí đi.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 调笑 tiáoxiào 他 tā 的 de 情绪 qíngxù

    - Cô ấy luôn luôn trêu đùa cảm xúc của anh ta.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 还 hái 没有 méiyǒu 调查 diàochá 清楚 qīngchu , 不能 bùnéng 忙 máng 着 zhe 处理 chǔlǐ

    - sự tình chưa điều tra rõ, không nên vội vàng xử lý.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已经 yǐjīng 调查 diàochá 清楚 qīngchu , 你 nǐ 用不着 yòngbuzháo 再 zài 替 tì 他 tā 打掩护 dǎyǎnhù 了 le

    - sự việc đã điều tra rõ ràng, anh không thể nào bao che cho nó nữa đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 调情 tiáoqíng

    - Anh ấy luôn thích tán tỉnh.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 毫无 háowú 表情 biǎoqíng 的 de 声调 shēngdiào 回答 huídá 问题 wèntí , 甚至 shènzhì 连 lián 眼睛 yǎnjing 都 dōu 不 bù 抬起 táiqǐ

    - Cô ấy trả lời câu hỏi mà không có biểu cảm, thậm chí không ngắm lên cả mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao