请帖 qǐng tiě
volume volume

Từ hán việt: 【thỉnh thiếp】

Đọc nhanh: 请帖 (thỉnh thiếp). Ý nghĩa là: thiệp mời; thiếp mời; giấy mời.

Ý Nghĩa của "请帖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

请帖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiệp mời; thiếp mời; giấy mời

邀请客人时送去的通知

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 请帖

  • volume volume

    - 请 qǐng 给 gěi 我 wǒ 你 nǐ 的 de 名帖 míngtiě

    - Xin đưa cho tôi danh thiếp của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我 wǒ 了 le 一张 yīzhāng 请帖 qǐngtiě

    - Anh ấy đã đưa cho tôi một tấm thiệp mời.

  • volume volume

    - 我 wǒ 收到 shōudào 了 le 一张 yīzhāng 婚礼 hūnlǐ 请帖 qǐngtiě

    - Tôi nhận được một tấm thiệp mời cưới.

  • volume volume

    - 丞相 chéngxiàng 奏请 zòuqǐng 决策 juécè

    - Thừa tướng tấu xin quyết định.

  • volume volume

    - 个人信息 gèrénxìnxī 请 qǐng 保密 bǎomì

    - Thông tin cá nhân xin giữ kín.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 被 bèi 邀请 yāoqǐng 进行 jìnxíng 讲座 jiǎngzuò

    - Các chuyên gia được mời để giảng bài.

  • volume volume

    - 专利申请 zhuānlìshēnqǐng 过程 guòchéng 很 hěn 复杂 fùzá

    - Quy trình xin cấp bản quyền rất phức tạp.

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 他 tā 有 yǒu 收到 shōudào 我 wǒ 的 de 申请 shēnqǐng 了 le 没 méi ?

    - Không biết anh ấy đã nhận được đơn của tôi chưa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē , Tiě , Tiè
    • Âm hán việt: Thiếp , Thiệp
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBYR (中月卜口)
    • Bảng mã:U+5E16
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao