请便 qǐng biàn
volume volume

Từ hán việt: 【thỉnh tiện】

Đọc nhanh: 请便 (thỉnh tiện). Ý nghĩa là: xin tuỳ ý; xin cứ tuỳ ý; mời... cứ tự nhiên. Ví dụ : - 我不愿意去,你要是想去, 那就请便吧。 tôi không muốn đi, anh muốn đi, thì cứ tuỳ ý.

Ý Nghĩa của "请便" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

请便 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xin tuỳ ý; xin cứ tuỳ ý; mời... cứ tự nhiên

请对方自便

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 愿意 yuànyì 去 qù , 你 nǐ 要是 yàoshì 想 xiǎng 去 qù , 那 nà 就 jiù 请便 qǐngbiàn 吧 ba

    - tôi không muốn đi, anh muốn đi, thì cứ tuỳ ý.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 请便

  • volume volume

    - 如 rú 有 yǒu 不便 bùbiàn , 敬请 jìngqǐng 见谅 jiànliàng

    - Nếu có bất tiện, xin hãy thông cảm.

  • volume volume

    - 即 jí 请批示 qǐngpīshì , 以便 yǐbiàn 遵行 zūnxíng

    - xin phê ngay cho, để tiện thi hành theo.

  • volume volume

    - 请 qǐng 在 zài 信封 xìnfēng 上 shàng 写 xiě 清 qīng 邮政编码 yóuzhèngbiānmǎ , 以便 yǐbiàn 迅速 xùnsù 投递 tóudì

    - xin ghi rõ mã bưu chính trên phong thư để chuyển thư được nhanh chóng.

  • volume volume

    - 请 qǐng 签名 qiānmíng , 以便 yǐbiàn 处理 chǔlǐ 申请 shēnqǐng

    - Vui lòng ký tên để xử lý đơn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 家里 jiālǐ 托人 tuōrén 带来 dàilái 棉鞋 miánxié 两双 liǎngshuāng , 请 qǐng 你 nǐ 便 biàn 中 zhōng 进城 jìnchéng 来取 láiqǔ

    - nhà anh có gởi người mang đến hai đôi giày vải, mời anh khi thuận tiện vào thành lấy về.

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 乘 chéng 便 biàn 把 bǎ 那本书 nàběnshū 带给 dàigěi 我 wǒ

    - nhờ anh tiện thể đưa cho tôi quyển sách kia.

  • volume volume

    - 请 qǐng 分开 fēnkāi 双手 shuāngshǒu 以便 yǐbiàn 检查 jiǎnchá

    - Vui lòng tách hai tay để tiện kiểm tra.

  • - 请 qǐng 填写 tiánxiě 准确 zhǔnquè 的 de 送货 sònghuò 地址 dìzhǐ 以便 yǐbiàn 配送 pèisòng

    - Vui lòng điền chính xác địa chỉ giao hàng để thuận tiện cho việc vận chuyển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 便›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Biàn , Pián
    • Âm hán việt: Tiện
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMLK (人一中大)
    • Bảng mã:U+4FBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao