说通 shuō tōng
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết thông】

Đọc nhanh: 说通 (thuyết thông). Ý nghĩa là: để ai đó hiểu, thuyết phục.

Ý Nghĩa của "说通" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

说通 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để ai đó hiểu

to get sb to understand

✪ 2. thuyết phục

to persuade

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说通

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心气 xīnqì 窄 zhǎi , 说 shuō 不通 bùtōng

    - bụng dạ nó rất hẹp hòi, nói không được đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很 hěn 标准 biāozhǔn

    - Anh ấy nói tiếng Trung Quốc rất chuẩn.

  • volume volume

    - 娇气 jiāoqì 可以 kěyǐ 说 shuō 是 shì 独生子女 dúshēngzǐnǚ 的 de 通病 tōngbìng

    - yếu đuối có thể nói là bệnh chung của con một.

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 通过 tōngguò 模仿 mófǎng 学会 xuéhuì 说话 shuōhuà

    - Trẻ em học nói thông qua việc bắt chước.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • volume volume

    - 尿液 niàoyè 说得通 shuōdetōng

    - Nước tiểu có ý nghĩa?

  • volume volume

    - 你 nǐ 赶快 gǎnkuài 拍个 pāigè 电报 diànbào 通知 tōngzhī 他 tā , 要么 yàome 打个 dǎgè 长途电话 chángtúdiànhuà , 可以 kěyǐ 说 shuō 得 dé 详细 xiángxì 些 xiē

    - anh đánh ngay cho anh ấy một bức điện báo cho anh ấy biết hoặc là gọi điện thoại đường dài thì có thể nói rõ ràng hơn.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很 hěn 流利 liúlì , 可 kě 半年前 bànniánqián 还是 háishì 一口 yīkǒu 的 de 广东话 guǎngdōnghuà 呢 ne

    - đứa bé này nói tiếng Phổ Thông rất lưu loát nhưng nửa năm về trước vẫn nói đặc giọng Quảng Đông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao