语法 yǔfǎ
volume volume

Từ hán việt: 【ngữ pháp】

Đọc nhanh: 语法 (ngữ pháp). Ý nghĩa là: ngữ pháp. Ví dụ : - 语法学习不能马虎。 Học ngữ pháp không thể qua loa.. - 语法错误要改正。 Các lỗi ngữ pháp cần được sửa.. - 请检查你的语法。 Vui lòng kiểm tra ngữ pháp của bạn.

Ý Nghĩa của "语法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 2

语法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngữ pháp

语言的结构方式,包括词的构成和变化、词组和句子的组织

Ví dụ:
  • volume volume

    - 语法 yǔfǎ 学习 xuéxí 不能 bùnéng 马虎 mǎhǔ

    - Học ngữ pháp không thể qua loa.

  • volume volume

    - 语法错误 yǔfǎcuòwù 要 yào 改正 gǎizhèng

    - Các lỗi ngữ pháp cần được sửa.

  • volume volume

    - 请 qǐng 检查 jiǎnchá 你 nǐ 的 de 语法 yǔfǎ

    - Vui lòng kiểm tra ngữ pháp của bạn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 语法

✪ 1. 这/Số lượng + 个 + 语法

ngữ pháp này

Ví dụ:
  • volume

    - 这个 zhègè 语法 yǔfǎ 我学过 wǒxuéguò 了 le

    - Ngữ pháp này tôi đã được học.

  • volume

    - 那 nà 五个 wǔgè 语法 yǔfǎ 需 xū 掌握 zhǎngwò

    - Năm ngữ pháp đó cần phải được nắm vững.

  • volume

    - 这 zhè 三个 sāngè 语法 yǔfǎ 有点 yǒudiǎn 难 nán

    - Ba ngữ pháp này hơi khó.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. Động từ (讲,学...) + 语法

làm gì ngữ pháp

Ví dụ:
  • volume

    - 老师 lǎoshī 讲过 jiǎngguò 这个 zhègè 语法 yǔfǎ 了 le

    - Thầy giáo đã dạy ngữ pháp này rồi.

  • volume

    - 他 tā 在 zài 学习 xuéxí 汉语 hànyǔ 语法 yǔfǎ

    - Anh ấy đang học ngữ pháp tiếng Trung.

✪ 3. 语法 + Danh từ

...ngữ pháp

Ví dụ:
  • volume

    - 语法 yǔfǎ 知识 zhīshí 要 yào 牢记 láojì

    - Kiến thức ngữ pháp cần nắm vững.

  • volume

    - 语法 yǔfǎ 规则 guīzé 得 dé 遵守 zūnshǒu

    - Các quy tắc ngữ pháp phải được tuân theo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 语法

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学习 xuéxí 汉语 hànyǔ 语法 yǔfǎ

    - Anh ấy đang học ngữ pháp tiếng Trung.

  • volume volume

    - 她 tā 会 huì 英语 yīngyǔ , 此外 cǐwài 也 yě 会 huì 法语 fǎyǔ

    - Cô ấy biết tiếng Anh, ngoài ra còn biết tiếng Pháp.

  • volume volume

    - 他学 tāxué 了 le 英语 yīngyǔ , 还学 háixué 了 le 法语 fǎyǔ

    - Anh ấy học tiếng Anh và còn học thêm tiếng Pháp.

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 说 shuō 英语 yīngyǔ , 并且 bìngqiě 会 huì 说 shuō 法语 fǎyǔ

    - Anh ấy biết nói tiếng Anh và tiếng Pháp.

  • volume volume

    - 他 tā 不仅 bùjǐn 会 huì 说 shuō 英语 yīngyǔ , 抑会 yìhuì 说 shuō 法语 fǎyǔ

    - Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói được tiếng Pháp.

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 花言巧语 huāyánqiǎoyǔ , 变着法儿 biànzhāofǎér 骗人 piànrén

    - nó suốt ngày nói ngon nói ngọt, nghĩ cách lừa người khác.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 或 huò 适合 shìhé 于 yú 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 语言 yǔyán 用法 yòngfǎ 上 shàng

    - Phù hợp với giới thượng lưu trong xã hội thượng lưu, đặc biệt là trong cách sử dụng ngôn ngữ.

  • - 中文 zhōngwén 演讲 yǎnjiǎng 是 shì 提高 tígāo 口语 kǒuyǔ 表达能力 biǎodánénglì 的 de 好 hǎo 方法 fāngfǎ

    - Thuyết trình tiếng Trung là một phương pháp tốt để cải thiện khả năng diễn đạt bằng miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao