解手 jiěshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【giải thủ】

Đọc nhanh: 解手 (giải thủ). Ý nghĩa là: đi ngoài; đi vệ sinh; đi đại tiểu tiện, đại tiện, chia tay; từ biệt.

Ý Nghĩa của "解手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. đi ngoài; đi vệ sinh; đi đại tiểu tiện

(解手儿) 排泄大便或小便

✪ 2. đại tiện

排泄 (大小便)

解手 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chia tay; từ biệt

分手

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 解手

  • volume volume

    - 一 yī 伸手 shēnshǒu 把 bǎ 他 tā 撴 dūn 住 zhù

    - Giơ tay túm lấy nó.

  • volume volume

    - 一 yī 失手 shīshǒu 把 bǎ 碗 wǎn 摔破 shuāipò 了 le

    - lỡ tay làm vỡ chén.

  • volume volume

    - 一副 yīfù 手套 shǒutào

    - Một đôi găng tay.

  • volume volume

    - 解决问题 jiějuéwèntí 要 yào 从 cóng 调查 diàochá 研究 yánjiū 入手 rùshǒu

    - Muốn giải quyết vấn đề thì phải bắt đầu từ việc điều tra nghiên cứu.

  • volume volume

    - 遇到困难 yùdàokùnnán 要 yào 设法 shèfǎ 克服 kèfú , 光 guāng 搓手顿脚 cuōshǒudùnjiǎo 也 yě 不 bù 解决问题 jiějuéwèntí

    - lúc gặp khó khăn thì phải nghĩ cách khắc phục, chỉ vò đầu gãi tai thì không giải quyết được gì đâu.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 导游 dǎoyóu 正在 zhèngzài 解说 jiěshuō 历史 lìshǐ

    - Một hướng dẫn viên đang giải thích về lịch sử.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 着手 zhuóshǒu 解决问题 jiějuéwèntí

    - Họ đã bắt đầu giải quyết vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 能 néng 信手拈来 xìnshǒuniānlái 地 dì 解决 jiějué

    - Anh ấy luôn dễ dàng giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao