角马 jiǎo mǎ
volume volume

Từ hán việt: 【giác mã】

Đọc nhanh: 角马 (giác mã). Ý nghĩa là: gnu, linh dương đầu bò.

Ý Nghĩa của "角马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

角马 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gnu

✪ 2. linh dương đầu bò

wildebeest

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 角马

  • volume volume

    - 鼓角齐鸣 gǔjiǎoqímíng

    - cùng vang lên.

  • volume volume

    - 他 tā 马上 mǎshàng 就 jiù 会 huì 看到 kàndào 演 yǎn 独角戏 dújiǎoxì 不如 bùrú 搭班子 dābānzi 好 hǎo

    - Đơn phương độc mã

  • volume volume

    - 三 sān 角 jiǎo 裤衩 kùchǎ

    - quần xi-líp.

  • volume volume

    - 三角 sānjiǎo 刮刀 guādāo

    - dao gọt ba cạnh.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 有 yǒu 三条 sāntiáo 边 biān

    - Hình tam giác có ba cạnh.

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 很 hěn 独特 dútè

    - Hình tam giác rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 围能 wéinéng 计算出来 jìsuànchūlái

    - Chu vi của hình tam giác có thể tính được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao