见亮 jiàn liàng
volume volume

Từ hán việt: 【kiến lượng】

Đọc nhanh: 见亮 (kiến lượng). Ý nghĩa là: xin hãy tha thứ cho tôi.

Ý Nghĩa của "见亮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

见亮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xin hãy tha thứ cho tôi

please forgive me

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见亮

  • volume volume

    - 一如 yīrú 所 suǒ 见 jiàn

    - giống như điều đã thấy

  • volume volume

    - 半年 bànnián 没 méi 见 jiàn , 小妞儿 xiǎoniūer 出 chū 落得 luòde 更 gèng 漂亮 piàoliàng 了 le

    - nửa năm trời không gặp, trông con bé xinh hẳn lên.

  • volume volume

    - 远远 yuǎnyuǎn 看见 kànjiàn 有 yǒu 一 yī 点亮 diǎnliàng 儿 ér

    - xa xa thấy có chút ánh sáng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 亮相 liàngxiàng 了 le 不同 bùtóng 的 de 意见 yìjiàn

    - Họ đã bộc lộ các ý kiến khác nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 亮相 liàngxiàng 了 le 对 duì 计划 jìhuà 的 de 意见 yìjiàn

    - Cô ấy đã thể hiện ý kiến về kế hoạch.

  • volume volume

    - 天刚亮 tiāngāngliàng , 影影绰绰 yǐngyǐngchuòchuò 地 dì 可以 kěyǐ 看见 kànjiàn 墙外 qiángwài 的 de 槐树 huáishù 梢儿 shāoér

    - Trời vừa sáng, có thể nhìn thấy lờ mờ ngọn cây hoè ngoài bờ tường.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看见 kànjiàn 一个 yígè 漂亮 piàoliàng 的 de 华盖 huágài

    - Tôi thấy một chiếc lọng rất đẹp.

  • volume volume

    - 40 岁 suì 以下 yǐxià 起病 qǐbìng 的 de 青年 qīngnián 帕金森病 pàjīnsēnbìng 较 jiào 少见 shǎojiàn

    - Bệnh Parkinson ít phổ biến hơn ở những người trẻ tuổi khởi phát dưới 40 tuổi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBU (卜口月山)
    • Bảng mã:U+4EAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao