要犯 yàofàn
volume volume

Từ hán việt: 【yếu phạm】

Đọc nhanh: 要犯 (yếu phạm). Ý nghĩa là: tội phạm quan trọng. Ví dụ : - 看不到群众的力量,势必要犯错误。 không thấy được sức mạnh của quần chúng, tất phải phạm sai lầm.. - 没有经验,难免犯错误。 Không có kinh nghiệm khó tránh sai lầm.

Ý Nghĩa của "要犯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

要犯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tội phạm quan trọng

重要的罪犯

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看不到 kànbúdào 群众 qúnzhòng 的 de 力量 lìliàng , 势必 shìbì 要犯 yàofàn 错误 cuòwù

    - không thấy được sức mạnh của quần chúng, tất phải phạm sai lầm.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 经验 jīngyàn , 难免 nánmiǎn 犯错误 fàncuòwù

    - Không có kinh nghiệm khó tránh sai lầm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要犯

  • volume volume

    - 你 nǐ 自己 zìjǐ 犯了错 fànlecuò 不知悔改 bùzhīhuǐgǎi 也 yě 就算 jiùsuàn 了 le 为什么 wèishíme 还要 háiyào 拖人下水 tuōrénxiàshuǐ

    - Bạn đã phạm sai lầm, không biết mình có ăn năn hối cải không, tại sao cứ phải vu oan cho người khác.

  • volume volume

    - 看不到 kànbúdào 群众 qúnzhòng 的 de 力量 lìliàng , 势必 shìbì 要犯 yàofàn 错误 cuòwù

    - không thấy được sức mạnh của quần chúng, tất phải phạm sai lầm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 侵犯 qīnfàn 他人 tārén 权益 quányì

    - Đừng xâm phạm quyền lợi của người khác.

  • volume volume

    - 对 duì 不明 bùmíng 嫌犯 xiánfàn 来说 láishuō 战利品 zhànlìpǐn 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Chiếc cúp rõ ràng là rất quan trọng đối với việc hủy đăng quang.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尽量 jǐnliàng 不要 búyào 犯错 fàncuò

    - Bạn cố gắng đừng phạm lỗi.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 要 yào 开会讨论 kāihuìtǎolùn 新 xīn 的 de 方案 fāngàn , 除非 chúfēi 你 nǐ 是 shì 顶头上司 dǐngtóushàngsī , 否则 fǒuzé 就 jiù 不 bù 要犯 yàofàn 懒 lǎn

    - chậm chạp, chậm trễ

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 消灭 xiāomiè 犯罪 fànzuì

    - Chúng ta cần tiêu diệt tội phạm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 确保 quèbǎo 这里 zhèlǐ 无犯 wúfàn

    - Chúng ta phải đảm bảo ở đây không có sự xâm phạm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 犯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+2 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:ノフノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHSU (大竹尸山)
    • Bảng mã:U+72AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao