西打 xī dǎ
volume volume

Từ hán việt: 【tây đả】

Đọc nhanh: 西打 (tây đả). Ý nghĩa là: rượu táo (từ mượn). Ví dụ : - 讲抽象的事情,拿具体的东西打比,就容易使人明白。 Giảng về sự việc trừu tượng, phải lấy những ví dụ cụ thể để người ta dễ hiểu.. - 我读了点东西打发时间 Tôi đọc một chút để thời gian trôi qua.. - 我把东西打包搬上小货车 Tôi thu dọn xe bán tải

Ý Nghĩa của "西打" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

西打 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rượu táo (từ mượn)

cider (loanword)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 讲 jiǎng 抽象 chōuxiàng 的 de 事情 shìqing , 拿 ná 具体 jùtǐ 的 de 东西 dōngxī 打 dǎ 比 bǐ , 就 jiù 容易 róngyì 使人 shǐrén 明白 míngbai

    - Giảng về sự việc trừu tượng, phải lấy những ví dụ cụ thể để người ta dễ hiểu.

  • volume volume

    - 我读 wǒdú 了 le 点 diǎn 东西 dōngxī 打发 dǎfā 时间 shíjiān

    - Tôi đọc một chút để thời gian trôi qua.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 东西 dōngxī 打包 dǎbāo 搬 bān 上 shàng 小 xiǎo 货车 huòchē

    - Tôi thu dọn xe bán tải

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 西打

  • volume volume

    - 打 dǎ 给 gěi 加西亚 jiāxīyà

    - Chúng ta nên gọi cho Garcia và

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 东西 dōngxī 打包 dǎbāo 搬 bān 上 shàng 小 xiǎo 货车 huòchē

    - Tôi thu dọn xe bán tải

  • volume volume

    - 是从 shìcóng 田纳西州 tiánnàxīzhōu 打来 dǎlái 的 de

    - Nó đến từ Tennessee.

  • volume volume

    - 这 zhè 车 chē 西瓜 xīguā 是 shì 打趸儿 dǎdǔnér 买来 mǎilái 的 de

    - xe dưa này mua giá sỉ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 听见 tīngjiàn 他 tā 在 zài 隔壁 gébì 屋子里 wūzilǐ ( 不停 bùtíng 地 dì ) 锤打 chuídǎ 东西 dōngxī

    - Tôi có thể nghe thấy anh ta đang (không ngừng) đập một cái gì đó trong căn phòng bên cạnh.

  • volume volume

    - 打 dǎ 这儿 zhèér 往西 wǎngxī , 再 zài 走 zǒu 三里 sānlǐ 地 dì 就 jiù 到 dào 了 le

    - Từ đây đi về hướng tây, ba dặm nữa là tới nơi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 所有 suǒyǒu 的 de 东西 dōngxī 都 dōu 打 dǎ 三折 sānzhé

    - Hôm nay tất cả mọi thứ sẽ được giảm giá 70%.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 所有 suǒyǒu 的 de 东西 dōngxī 都 dōu 打 dǎ 六折 liùzhé 甩卖 shuǎimài

    - Hôm nay mọi thứ đều được giảm giá 40%.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao