西南 xīnán
volume volume

Từ hán việt: 【tây na】

Đọc nhanh: 西南 (tây na). Ý nghĩa là: tây nam (hướng). Ví dụ : - 两国的西南部是截然不同的。 Phía tây nam của hai nước hoàn toàn khác biệt.. - 在低空是暖而湿润的西南气流。 luồng khí Tây Nam ấm lại ẩm ướt ở tầng trời thấp.. - 战斗机拐了个急弯,向西南飞去。 máy bay chiến đấu đánh vòng xoay gấp, bay về hướng tây nam.

Ý Nghĩa của "西南" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 TOCFL 3

西南 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tây nam (hướng)

西和南之间的方向

Ví dụ:
  • volume volume

    - 两国 liǎngguó 的 de 西南部 xīnánbù 是 shì 截然不同 jiéránbùtóng 的 de

    - Phía tây nam của hai nước hoàn toàn khác biệt.

  • volume volume

    - 在 zài 低空 dīkōng 是 shì 暖 nuǎn 而 ér 湿润 shīrùn 的 de 西南 xīnán 气流 qìliú

    - luồng khí Tây Nam ấm lại ẩm ướt ở tầng trời thấp.

  • volume volume

    - 战斗机 zhàndòujī 拐 guǎi 了 le 个 gè 急弯 jíwān , 向 xiàng 西南 xīnán 飞去 fēiqù

    - máy bay chiến đấu đánh vòng xoay gấp, bay về hướng tây nam.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 西南

  • volume volume

    - 夏季 xiàjì 季风 jìfēng 夏季 xiàjì 从 cóng 西南 xīnán 或 huò 南方 nánfāng 吹来 chuīlái 的 de 并 bìng 能 néng 给 gěi 亚洲 yàzhōu 南部 nánbù 带来 dàilái 大量 dàliàng 降雨 jiàngyǔ 的 de 风 fēng

    - Mùa hè, gió mùa hè từ hướng tây nam hoặc nam đến và mang đến lượng mưa lớn cho khu vực phía nam châu Á.

  • volume volume

    - 茅津渡 máojīndù 连接 liánjiē 了 le 山西 shānxī 和 hé 河南 hénán

    - Bến đò Máo Tấn nối liền Sơn Tây và Hà Nam.

  • volume volume

    - 茅津渡 máojīndù ( 黄河 huánghé 渡口 dùkǒu , 在 zài 山西 shānxī 河南 hénán 之间 zhījiān )

    - bến đò Mao Tân (bến qua sông Hoàng Hà, giữa Sơn Tây và Hà Nam, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 战斗机 zhàndòujī 拐 guǎi 了 le 个 gè 急弯 jíwān , 向 xiàng 西南 xīnán 飞去 fēiqù

    - máy bay chiến đấu đánh vòng xoay gấp, bay về hướng tây nam.

  • volume volume

    - 东西南北 dōngxīnánběi 都 dōu 有人 yǒurén 居住 jūzhù

    - Đông Tây Nam Bắc đều có người ở.

  • volume volume

    - 两国 liǎngguó 的 de 西南部 xīnánbù 是 shì 截然不同 jiéránbùtóng 的 de

    - Phía tây nam của hai nước hoàn toàn khác biệt.

  • volume volume

    - 蔡国 càiguó 的 de 位置 wèizhi 在 zài 河南 hénán 上蔡 shàngcài 西南 xīnán

    - Vị trí của nước Thái ở phía tây nam Thượng Thái, Hà Nam.

  • volume volume

    - 骆驼 luòtuó 在 zài 南方 nánfāng 是 shì 希罕 xīhan 东西 dōngxī

    - ở miền nam, lạc đà là động vật hiếm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 南›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thập 十 (+7 nét)
    • Pinyin: Nā , Nán
    • Âm hán việt: Na , Nam
    • Nét bút:一丨丨フ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JBTJ (十月廿十)
    • Bảng mã:U+5357
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao