裹篱樵 shēng yú piàn qiáo fū
volume volume

Từ hán việt: 【khoả ly tiều】

Đọc nhanh: 裹篱樵 (khoả ly tiều). Ý nghĩa là: cây thanh táo.

Ý Nghĩa của "裹篱樵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

裹篱樵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây thanh táo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裹篱樵

  • volume volume

    - 包裹 bāoguǒ 将 jiāng 至 zhì 你 nǐ 处 chù

    - Bưu kiện sẽ đến chỗ bạn.

  • volume volume

    - 四边 sìbiān 儿 ér 围着 wéizhe 篱笆 líba

    - hàng rào rào xung quanh.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 藤 téng 爬满了 pámǎnle 篱笆 líba

    - Cây dưa chuột leo kín hàng rào.

  • volume volume

    - 土匪 tǔfěi 逃跑 táopǎo 时裹 shíguǒ 走 zǒu 了 le 几个 jǐgè 人 rén

    - Khi rút đi, bọn phỉ đã bắt đi mấy người.

  • volume volume

    - 够 gòu 缴裹 jiǎoguǒ 儿 ér 不够 bùgòu 缴裹 jiǎoguǒ 儿 ér ( 够 gòu 开销 kāixiāo 不够 bùgòu 开销 kāixiāo )

    - có đủ tiền dùng không?

  • volume volume

    - 包裹 bāoguǒ 已经 yǐjīng 寄走 jìzǒu 了 le

    - Bưu phẩm đã gửi đi rồi.

  • volume volume

    - 保母 bǎomǔ 抱 bào 著个 zhùgè 孩子 háizi 进来 jìnlái 孩子 háizi 身上 shēnshàng 裹 guǒ 著 zhù 暖暖的 nuǎnnuǎnde 毯子 tǎnzi

    - Một người giữ trẻ ôm một đứa trẻ vào trong, trên người đứa trẻ được bọc trong một cái chăn ấm áp.

  • - 国际 guójì 包裹 bāoguǒ 将 jiāng 在 zài 七天 qītiān 内 nèi 抵达 dǐdá 最终 zuìzhōng 目的地 mùdìdì

    - Bưu kiện quốc tế sẽ đến đích cuối cùng trong vòng bảy ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 樵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+12 nét)
    • Pinyin: Qiáo
    • Âm hán việt: Tiều
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DOGF (木人土火)
    • Bảng mã:U+6A35
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 篱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+10 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Li , Ly
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HYUB (竹卜山月)
    • Bảng mã:U+7BF1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 裹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Y 衣 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǒ
    • Âm hán việt: Khoã , Khoả , Loã
    • Nét bút:丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWDV (卜田木女)
    • Bảng mã:U+88F9
    • Tần suất sử dụng:Cao