装卡袋 zhuāng kǎ dài
volume volume

Từ hán việt: 【trang ca đại】

Đọc nhanh: 装卡袋 (trang ca đại). Ý nghĩa là: Thẻ đeo.

Ý Nghĩa của "装卡袋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

装卡袋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thẻ đeo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装卡袋

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 衣服 yīfú 都 dōu 包 bāo 捆起来 kǔnqǐlai 装进 zhuāngjìn 袋子 dàizi 里 lǐ

    - Anh ta thu dọn tất cả quần áo của mình và cho vào túi.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 勒紧 lēijǐn 装菜 zhuāngcài 的 de 袋子 dàizi

    - Mẹ buộc chặt túi đựng rau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 麻袋 mádài 装 zhuāng 沙子 shāzi

    - Họ dùng bao tải để đựng cát.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 水果 shuǐguǒ 装进 zhuāngjìn 了 le 袋子 dàizi

    - Anh ấy đã cho trái cây vào túi.

  • volume volume

    - 单件 dānjiàn 分装 fēnzhuāng 在 zài 聚乙烯 jùyǐxī 袋中 dàizhōng

    - Dùng túi po-li-ten để đóng gói mỗi sản phẩm.

  • volume volume

    - 布 bù 口袋 kǒudài 很 hěn 结实 jiēshí , 适合 shìhé 装 zhuāng 食物 shíwù

    - Bao vải rất chắc chắn, phù hợp để đựng thực phẩm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 监督 jiāndū 工人 gōngrén 把 bǎ 货物 huòwù 装 zhuāng 上 shàng 卡车 kǎchē

    - Tôi giám sát công nhân để chất hàng lên xe tải.

  • volume volume

    - 装得 zhuāngdé 太多 tàiduō , 连 lián 口袋 kǒudài 都 dōu 撑破 chēngpò 了 le

    - Đựng đầy, căng rách cả túi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎ , Qiǎ
    • Âm hán việt: Ca , Khải , Sá , Tạp
    • Nét bút:丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMY (卜一卜)
    • Bảng mã:U+5361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPYHV (人心卜竹女)
    • Bảng mã:U+888B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao