衣裙 yī qún
volume volume

Từ hán việt: 【y quần】

Đọc nhanh: 衣裙 (y quần). Ý nghĩa là: quần áo nữ, xống áo; áo xiêm.

Ý Nghĩa của "衣裙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

衣裙 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. quần áo nữ

female clothing

✪ 2. xống áo; áo xiêm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衣裙

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 色彩鲜艳 sècǎixiānyàn 的 de 连衣裙 liányīqún

    - Tôi thích chiếc váy liền thân màu sặc sỡ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 这个 zhègè 布料 bùliào 做 zuò 连衣裙 liányīqún 和 hé 半身裙 bànshēnqún !

    - Bạn có thể dùng vải để làm váy liền thân hoặc chân váy.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 裙子 qúnzi 和 hé 衬衣 chènyī 很 hěn 相称 xiāngchèn

    - Cái váy này rất hợp với áo sơ mi.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 件 jiàn 漂亮 piàoliàng 连衣裙 liányīqún

    - Cô ấy mua một chiếc váy dài xinh đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 灿烂 cànlàn 的 de 连衣裙 liányīqún

    - Cô ấy đang mặc một chiếc váy rực rỡ.

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 和 hé 裙子 qúnzi 的 de 颜色 yánsè 不配 bùpèi

    - màu áo và màu váy không hài hoà với nhau

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 了 le 一件 yījiàn 橙色 chéngsè 的 de 连衣裙 liányīqún

    - Cô mặc một chiếc váy màu cam.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 连衣裙 liányīqún 真不错 zhēnbùcuò 。 只 zhǐ 可惜 kěxī 太贵 tàiguì 了 le

    - Thật là một chiếc váy đẹp. Chỉ đáng tiếc là nó quá đắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フ一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSKR (中尸大口)
    • Bảng mã:U+88D9
    • Tần suất sử dụng:Cao