行贿者 xínghuì zhě
volume volume

Từ hán việt: 【hành hối giả】

Đọc nhanh: 行贿者 (hành hối giả). Ý nghĩa là: Kẻ đưa hối lộ.

Ý Nghĩa của "行贿者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

行贿者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kẻ đưa hối lộ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 行贿者

  • volume volume

    - 愤怒 fènnù 声讨 shēngtǎo 侵略者 qīnlüèzhě 的 de 罪行 zuìxíng

    - phẫn nộ lên án hành vi của bọn xâm lược.

  • volume volume

    - 亲友们 qīnyǒumen 纷纷 fēnfēn 为 wèi 逝者 shìzhě 送行 sòngxíng

    - Người thân bạn bè lần lượt tiễn đưa người mất.

  • volume volume

    - 夫 fū 善者 shànzhě , 常 cháng 行善 xíngshàn 事 shì

    - Nói đến người tốt, thường làm việc thiện.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 革命 gémìng 的 de 先行者 xiānxíngzhě 孙中山 sūnzhōngshān 先生 xiānsheng

    - Ông Tôn Trung Sơn là người khởi xướng của cách mạng Trung Quốc。

  • volume volume

    - 作者 zuòzhě 对 duì 手稿 shǒugǎo 进行 jìnxíng 了 le 多次 duōcì 修改 xiūgǎi

    - Tác giả đã sửa đổi bản thảo nhiều lần.

  • volume volume

    - 反对者 fǎnduìzhě 认为 rènwéi 李建华 lǐjiànhuá 善恶不分 shànèbùfēn 她 tā 的 de 行为 xíngwéi 很 hěn 迂腐 yūfǔ

    - Những người phản đối cho rằng Lý Kiến Hoa không phân biệt được thiện và ác, và hành vi của cô rất cổ hủ.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 她 tā 那个 nàgè 行业 hángyè 中 zhōng 的 de 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Cô ấy là người nổi bật nhất trong ngành đó.

  • volume volume

    - 她 tā 的话 dehuà 让 ràng 人 rén 觉得 juéde 她 tā 是 shì 一个 yígè 修行者 xiūxíngzhě

    - Lời nói của bà ấy làm người khác cảm thấy bà ấy là một nhà tu hành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hối
    • Nét bút:丨フノ丶一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOKB (月人大月)
    • Bảng mã:U+8D3F
    • Tần suất sử dụng:Cao