血的教训 xuè de jiàoxùn
volume volume

Từ hán việt: 【huyết đích giáo huấn】

Đọc nhanh: 血的教训 (huyết đích giáo huấn). Ý nghĩa là: bài học xương máu.

Ý Nghĩa của "血的教训" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

血的教训 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bài học xương máu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 血的教训

  • volume volume

    - 军训 jūnxùn 时 shí , 教官 jiàoguān 喊 hǎn 着 zhe 稍息 shàoxī 的 de 口令 kǒulìng

    - Trong huấn luyện quân sự, huấn luyện viên hô lên khẩu lệnh "Nghiêm, nghỉ!".

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 牢记 láojì 历史 lìshǐ 的 de 教训 jiàoxun

    - Chúng ta phải ghi nhớ những bài học lịch sử.

  • volume volume

    - 血淋淋 xiělínlín 的 de 教训 jiàoxun

    - bài học tàn khốc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不 bù 应该 yīnggāi 忘 wàng 了 le 这个 zhègè 惨痛 cǎntòng 的 de 教训 jiàoxun

    - chúng ta không được quên đi bài học đau đớn này

  • volume volume

    - 教育 jiàoyù 是 shì 社会 shèhuì 进步 jìnbù 的 de 血液 xuèyè

    - Giáo dục là cốt yếu của sự tiến bộ xã hội.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 又 yòu 犯傻 fànshǎ 了 le , 忘 wàng 了 le 上次 shàngcì 的 de 教训 jiàoxun 了 le

    - làm sao anh lại có thể làm chuyện ngu ngốc như thế, quên kinh nghiệm lần trước sao?

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 记住 jìzhu 今天 jīntiān 的 de 教训 jiàoxun

    - Bạn phải nhớ bài học hôm nay.

  • volume volume

    - 吸取 xīqǔ 战斗 zhàndòu 失利 shīlì 的 de 教训 jiàoxun , 以利再战 yǐlìzàizhàn

    - rút ra bài học thất bại trong chiến tranh sẽ có lợi cho cuộc chiến về sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 训›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Xùn
    • Âm hán việt: Huấn
    • Nét bút:丶フノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVLLL (戈女中中中)
    • Bảng mã:U+8BAD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao