血痢 xuè lì
volume volume

Từ hán việt: 【huyết lị】

Đọc nhanh: 血痢 (huyết lị). Ý nghĩa là: kiết máu.

Ý Nghĩa của "血痢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

血痢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiết máu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 血痢

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 血亏 xuèkuī 病 bìng

    - Cậu ấy bị bệnh thiếu máu.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 得 dé 开始 kāishǐ 呕血 ǒuxuè

    - Anh ấy bị bệnh và bắt đầu nôn ra máu.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 东方 dōngfāng 血统 xuètǒng

    - Anh ấy là người mang huyết thống phương Đông.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 高贵 gāoguì 的 de 血统 xuètǒng

    - Anh ấy có huyết thống cao quý.

  • volume volume

    - 他 tā 满身是血 mǎnshēnshìxuè 地 dì 回来 huílai 了 le

    - Anh ta về trong tình trạng cả người đầy máu.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 有 yǒu 血性 xuèxìng 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người tâm huyết.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 去 qù 医院 yīyuàn 化验 huàyàn 血 xuè

    - Anh ta vừa đi bệnh viện xét nghiệm máu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 痢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+7 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lị
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHDN (大竹木弓)
    • Bảng mã:U+75E2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao