蜷 quán
volume volume

Từ hán việt: 【quyền】

Đọc nhanh: 蜷 (quyền). Ý nghĩa là: cuộn tròn. Ví dụ : - 花猫蜷作一团睡觉。 Con mèo hoa cuộn tròn ngủ.. - 他蜷着身子睡觉。 Anh ta cuộn người lại khi ngủ.. - 兔子蜷在角落里。 Con thỏ cuộn tròn trong góc.

Ý Nghĩa của "蜷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuộn tròn

蜷曲

Ví dụ:
  • volume volume

    - 花猫 huāmāo 蜷作 quánzuò 一团 yītuán 睡觉 shuìjiào

    - Con mèo hoa cuộn tròn ngủ.

  • volume volume

    - 他 tā 蜷 quán 着 zhe 身子 shēnzi 睡觉 shuìjiào

    - Anh ta cuộn người lại khi ngủ.

  • volume volume

    - 兔子 tùzi 蜷 quán 在 zài 角落里 jiǎoluòlǐ

    - Con thỏ cuộn tròn trong góc.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜷

  • volume volume

    - 兔子 tùzi 蜷 quán 在 zài 角落里 jiǎoluòlǐ

    - Con thỏ cuộn tròn trong góc.

  • volume volume

    - 两腿 liǎngtuǐ 蜷曲 quánqū 起来 qǐlai

    - hai chân gấp lại.

  • volume volume

    - 花猫 huāmāo 蜷作 quánzuò 一团 yītuán 睡觉 shuìjiào

    - Con mèo hoa cuộn tròn ngủ.

  • volume volume

    - 草丛里 cǎocónglǐ 有 yǒu 一条 yītiáo 蜷曲 quánqū 着 zhe 的 de 赤练蛇 chìliànshé

    - trong bụi cỏ có một con rắn cuộn tròn.

  • volume volume

    - 小虫子 xiǎochóngzi 蜷缩 quánsuō 成 chéng 一个 yígè 小球儿 xiǎoqiúér

    - con sâu nhỏ cuộn tròn thành một quả bóng nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 蜷伏 quánfú 着 zhe 睡觉 shuìjiào

    - anh ấy thích nằm co ngủ.

  • volume volume

    - 他 tā 蜷 quán 着 zhe 身子 shēnzi 睡觉 shuìjiào

    - Anh ta cuộn người lại khi ngủ.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蜷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LIFQU (中戈火手山)
    • Bảng mã:U+8737
    • Tần suất sử dụng:Trung bình