藤野 téngyě
volume volume

Từ hán việt: 【đằng dã】

Đọc nhanh: 藤野 (đằng dã). Ý nghĩa là: Fujino (họ Nhật Bản).

Ý Nghĩa của "藤野" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藤野 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Fujino (họ Nhật Bản)

Fujino (Japanese surname)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藤野

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 藤 téng 爬满了 pámǎnle 篱笆 líba

    - Cây dưa chuột leo kín hàng rào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 看到 kàndào 了 le 一头 yītóu 野兽 yěshòu

    - Họ đã nhìn thấy một con thú hoang.

  • volume volume

    - 从 cóng 野生 yěshēng 芳草 fāngcǎo 植物 zhíwù 中 zhōng 提炼 tíliàn 香精 xiāngjīng

    - chiết xuất ét xăng thơm từ hoa cỏ dại có mùi thơm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 野外 yěwài 炮 pào 玉米 yùmǐ

    - Họ nướng bắp ngô ngoài đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 统治 tǒngzhì 手段 shǒuduàn 非常 fēicháng 野蛮 yěmán

    - Phương thức cai trị của họ rất dã man.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 田野 tiányě 上 shàng 放风筝 fàngfēngzhēng

    - Họ đang thả diều trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 两手 liǎngshǒu 交互 jiāohù 地 dì 抓住 zhuāzhù 野藤 yěténg , 向 xiàng 山顶 shāndǐng 上爬 shàngpá

    - hai tay anh ấy luân phiên nắm vào sợi dây thừng leo lên đỉnh núi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 进行 jìnxíng 一场 yīchǎng 野战 yězhàn 演习 yǎnxí

    - Họ đang tiến hành một cuộc diễn tập dã chiến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 藤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+15 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đằng
    • Nét bút:一丨丨ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBFE (廿月火水)
    • Bảng mã:U+85E4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 野›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lý 里 (+4 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WGNIN (田土弓戈弓)
    • Bảng mã:U+91CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao