藏锋 cángfēng
volume volume

Từ hán việt: 【tàng phong】

Đọc nhanh: 藏锋 (tàng phong). Ý nghĩa là: giấu mối; may lộn (để mối nối, chỗ may không lộ ra ngoài), nét ẩn. Ví dụ : - 藏锋守拙。 giấu mối khỏi vụng

Ý Nghĩa của "藏锋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藏锋 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giấu mối; may lộn (để mối nối, chỗ may không lộ ra ngoài)

使锋芒不外露

Ví dụ:
  • volume volume

    - 藏锋 cángfēng 守拙 shǒuzhuō

    - giấu mối khỏi vụng

✪ 2. nét ẩn

书法中指笔锋不显露

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藏锋

  • volume volume

    - 藏锋 cángfēng 守拙 shǒuzhuō

    - giấu mối khỏi vụng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 隐藏 yǐncáng 了 le 证据 zhèngjù

    - Họ đã che giấu chứng cứ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 收藏 shōucáng 乐器 yuèqì

    - Anh ấy thích sưu tầm nhạc cụ.

  • volume volume

    - 黛色 dàisè 眼眸 yǎnmóu 藏 cáng 深情 shēnqíng

    - Đôi mắt đen chứa đầy tình cảm sâu sắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发掘 fājué 了 le 地下 dìxià 的 de 宝藏 bǎozàng

    - Họ đã khai quật kho báu dưới lòng đất.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 收藏 shōucáng 古代 gǔdài 雕塑 diāosù

    - Anh ấy thích sưu tầm tượng điêu khắc cổ đại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 理念 lǐniàn 不同 bùtóng , 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 总是 zǒngshì 针锋相对 zhēnfēngxiāngduì , 互不相让 hùbùxiāngràng

    - Ý tưởng của họ là khác nhau, họ luôn đối lập với nhau trong cuộc họp, và họ không thỏa hiệp với nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计划 jìhuà 去 qù 西藏 xīzàng 探险 tànxiǎn

    - Họ dự định đi khám phá Tây Tạng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 藏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Cáng , Zāng , Zàng
    • Âm hán việt: Tàng , Tạng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIMS (廿戈一尸)
    • Bảng mã:U+85CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCHEJ (重金竹水十)
    • Bảng mã:U+950B
    • Tần suất sử dụng:Cao