藏猫猫 cángmāo māo
volume volume

Từ hán việt: 【tàng miêu miêu】

Đọc nhanh: 藏猫猫 (tàng miêu miêu). Ý nghĩa là: trốn tìm, ú òa.

Ý Nghĩa của "藏猫猫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藏猫猫 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trốn tìm

hide and seek

✪ 2. ú òa

peek-a-boo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藏猫猫

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 堵着 dǔzhe 猫眼 māoyǎn 呢 ne

    - Anh ấy đã đưa ngón tay của mình qua lỗ nhìn trộm.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 猫咪 māomī 用 yòng 便壶 biànhú 吗 ma

    - Anh ta dắt mèo vào bô?

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 底下 dǐxià 藏 cáng 着 zhe 一只 yīzhī 猫 māo

    - Dưới bàn có một con mèo ẩn nấp.

  • volume volume

    - 他 tā 猫 māo 着 zhe 身子 shēnzi 过 guò 了 le 门 mén

    - Anh ấy cúi lưng đi qua cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 猫 māo 着 zhe 腰 yāo 从 cóng 门下 ménxià 走过 zǒuguò

    - Anh ấy cúi lưng đi qua dưới cánh cửa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不是 búshì 要 yào 我 wǒ 认养 rènyǎng 你 nǐ 的 de 猫 māo 吗 ma ?

    - Bạn không muốn tôi nhận nuôi con mèo của bạn?

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 调逗 diàodòu 小猫 xiǎomāo 玩耍 wánshuǎ

    - Anh ta thích trêu chọc con mèo nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 怀里 huáilǐ 的 de 猫 māo 乖乖 guāiguāi 地 dì 睡觉 shuìjiào

    - Con mèo trong lòng anh ấy đang ngủ ngoan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Māo , Máo , Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:ノフノ一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTW (大竹廿田)
    • Bảng mã:U+732B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 藏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Cáng , Zāng , Zàng
    • Âm hán việt: Tàng , Tạng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIMS (廿戈一尸)
    • Bảng mã:U+85CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao