薄宦 báo huàn
volume volume

Từ hán việt: 【bạc hoạn】

Đọc nhanh: 薄宦 (bạc hoạn). Ý nghĩa là: Con đường làm quan mong manh, ý nói gặp nhiều trắc trở..

Ý Nghĩa của "薄宦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薄宦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Con đường làm quan mong manh, ý nói gặp nhiều trắc trở.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薄宦

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一块 yīkuài 黑色 hēisè 薄板 báobǎn

    - Anh ấy cầm một tấm ván mỏng màu đen.

  • volume volume

    - 高山 gāoshān 上 shàng 空气稀薄 kōngqìxībó

    - trên núi cao không khí loãng.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 鄙薄 bǐbó 他人 tārén 的 de 努力 nǔlì

    - Anh ấy luôn coi thường nỗ lực của người khác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 希望 xīwàng 我们 wǒmen 妄自菲薄 wàngzìfěibó , 自降 zìjiàng 身价 shēnjià

    - Bọn họ hy vọng nhìn thấy chúng ta tự coi thường và đánh giá thấp chính bản thân mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 力量 lìliàng 很 hěn 单薄 dānbó

    - Sức mạnh của anh ấy rất yếu ớt.

  • volume volume

    - 他 tā 意志 yìzhì 特别 tèbié 薄弱 bóruò

    - Ý chí của anh ấy cực kỳ yếu ớt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 事业 shìyè 日薄西山 rìbóxīshān 了 le

    - Sự nghiệp của anh ấy đã gần như kết thúc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 英语水平 yīngyǔshuǐpíng 相对 xiāngduì 薄弱 bóruò

    - Trình độ tiếng Anh của anh ấy tương đối yếu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Hoạn
    • Nét bút:丶丶フ一丨フ一丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JSLL (十尸中中)
    • Bảng mã:U+5BA6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao