蓬首垢面 péng shǒu gòu miàn
volume volume

Từ hán việt: 【bồng thủ cấu diện】

Đọc nhanh: 蓬首垢面 (bồng thủ cấu diện). Ý nghĩa là: (văn học) với mái tóc bù xù và khuôn mặt bẩn thỉu, ngoại hình không đẹp (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "蓬首垢面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蓬首垢面 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (văn học) với mái tóc bù xù và khuôn mặt bẩn thỉu

lit. with disheveled hair and a dirty face

✪ 2. ngoại hình không đẹp (thành ngữ)

of unkempt appearance (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蓬首垢面

  • volume volume

    - 箱子 xiāngzi 里面 lǐmiàn 是 shì 珍贵 zhēnguì 首饰 shǒushì

    - Bên trong hộp là đồ trang sức quý giá.

  • volume volume

    - 蓬头垢面 péngtóugòumiàn

    - đầu tóc bù xù mặt mũi bẩn thỉu

  • volume volume

    - 一连 yīlián 从 cóng 正面 zhèngmiàn 进攻 jìngōng , 二连 èrlián 、 三连 sānlián 侧面 cèmiàn 包抄 bāochāo

    - đại đội một tấn công mặt chính, đại đội hai và ba bao vây mạn sườn (mặt bên).

  • volume volume

    - 一周 yīzhōu 之后 zhīhòu 我们 wǒmen 见面 jiànmiàn

    - Một tuần sau chúng ta gặp mặt.

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 任务 rènwù 完 wán 不成 bùchéng , 我 wǒ 没有 méiyǒu 面目 miànmù 回去 huíqu 见 jiàn 首长 shǒuzhǎng 和 hé 同志 tóngzhì 们 men

    - Nếu nhiệm vụ không hoàn thành, tôi không còn mặt mũi nào quay về gặp thủ trưởng và các đồng chí nữa.

  • volume volume

    - 敌机 díjī 在 zài 地面 dìmiàn 滑行 huáxíng 时机 shíjī 首着 shǒuzhe 地 dì 翻身 fānshēn 撞毁 zhuànghuǐ 了 le

    - Máy bay địch đã lật ngửa và va chạm khi cất cánh từ mặt đất.

  • volume volume

    - 首发 shǒufā 阵容 zhènróng 多 duō 是 shì 新面孔 xīnmiànkǒng

    - Đội hình xuất phát chủ yếu là những gương mặt mới.

  • volume volume

    - 韩中 hánzhōng 首脑 shǒunǎo 此次 cǐcì 决定 juédìng 将 jiāng 两国关系 liǎngguóguānxì 升级 shēngjí 为 wèi 全面 quánmiàn 合作伙伴 hézuòhuǒbàn 关系 guānxì

    - Lãnh đạo Hàn Quốc và Trung Quốc quyết định nâng cấp quan hệ giữa hai nước lên quan hệ đối tác hợp tác toàn diện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GHMR (土竹一口)
    • Bảng mã:U+57A2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蓬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Péng , Pèng
    • Âm hán việt: Bồng
    • Nét bút:一丨丨ノフ丶一一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYHJ (廿卜竹十)
    • Bảng mã:U+84EC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 首›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 首 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:THBU (廿竹月山)
    • Bảng mã:U+9996
    • Tần suất sử dụng:Rất cao