蒸焗 zhēng jú
volume volume

Từ hán việt: 【chưng _】

Đọc nhanh: 蒸焗 (chưng _). Ý nghĩa là: chưng hấp.

Ý Nghĩa của "蒸焗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒸焗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chưng hấp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒸焗

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 年糕 niángāo 越蒸 yuèzhēng 越往 yuèwǎng 下 xià 塌 tā

    - Bánh tổ càng hấp càng lõm xuống.

  • volume volume

    - 恐惧 kǒngjù 蒸发 zhēngfā 了 le

    - Nỗi sợ hãi đã tan biến rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 吃 chī 蒸饺 zhēngjiǎo 吧 ba

    - Chúng ta đi ăn bánh chẻo hấp nhé.

  • volume volume

    - 愤怒 fènnù 蒸发 zhēngfā 了 le

    - Cơn giận dữ đã biến mất.

  • volume volume

    - 她 tā 每周 měizhōu 都 dōu 去 qù 汗 hàn 蒸 zhēng 一次 yīcì

    - Cô ấy đi xông hơi mỗi tuần một lần.

  • volume volume

    - 威灵顿 wēilíngdùn 牛排 niúpái 和 hé 带 dài 配料 pèiliào 的 de 焗 jú 土豆 tǔdòu 吗 ma

    - Thịt bò Wellington và một củ khoai tây nướng với tất cả các món cố định?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 用 yòng 蒸馏 zhēngliú 法使 fǎshǐ 水净化 shuǐjìnghuà

    - Chúng ta có thể sử dụng phương pháp chưng cất để làm sạch nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 焗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:丶ノノ丶フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSSR (火尸尸口)
    • Bảng mã:U+7117
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 蒸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét), thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chưng
    • Nét bút:一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TNEF (廿弓水火)
    • Bảng mã:U+84B8
    • Tần suất sử dụng:Cao