蒙太奇 méngtàiqí
volume volume

Từ hán việt: 【mông thái kì】

Đọc nhanh: 蒙太奇 (mông thái kì). Ý nghĩa là: dựng phim; sự dựng phim.

Ý Nghĩa của "蒙太奇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒙太奇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dựng phim; sự dựng phim

电影用语,有剪辑和组合的意思它是电影导演的重要表现方法之一,为表现影片的主题思想,把许多镜头组织起来,使构成一部前后连贯、首尾完整的电影片 (法:montage)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒙太奇

  • volume volume

    - 你 nǐ 也 yě 太会 tàihuì 演戏 yǎnxì 了 le , 把 bǎ 大家 dàjiā 都 dōu 给 gěi 蒙住 méngzhù 了 le

    - Bạn diễn trò cũng quá giỏi rồi, làm mọi người đều mờ mắt hết cả.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 刚刚 gānggang 报警 bàojǐng 说 shuō 亚当 yàdāng · 里奇蒙 lǐqíméng 德 dé 失踪 shīzōng 了 le

    - Adam Richmond vừa được thông báo mất tích.

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 我 wǒ 的 de 发型 fàxíng 太 tài 奇怪 qíguài

    - Anh ấy cười nhạo kiểu tóc của tôi quá kỳ lạ.

  • volume volume

    - 青春痘 qīngchūndòu 是 shì 在 zài 荷尔蒙 héěrméng 的 de 作用 zuòyòng 下 xià 产生 chǎnshēng 的 de , 不必 bùbì 太 tài 担心 dānxīn

    - Mụn là do nội tiết tố gây ra nên bạn đừng quá lo lắng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 结果 jiéguǒ 真是太 zhēnshitài 惊奇 jīngqí 了 le

    - Kết quả này thật quá bất ngờ.

  • volume volume

    - 太 tài 神奇 shénqí 了 le 吧 ba ! 他 tā 既然 jìrán 醒来 xǐnglái 了 le

    - Thần kỳ quá! anh ấy tỉnh lại rồi

  • - 喔 ō , 我 wǒ 的 de 老天 lǎotiān , 这 zhè 真是太 zhēnshitài 神奇 shénqí 了 le !

    - Ôi trời ơi, điều này thật kỳ diệu!

  • - 他 tā 竟然 jìngrán 能 néng 完成 wánchéng 这个 zhègè 任务 rènwù , 太 tài 神奇 shénqí 了 le !

    - Anh ấy lại có thể hoàn thành nhiệm vụ này, thật kỳ diệu!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蒙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Máng , Mēng , Méng , Měng
    • Âm hán việt: Bàng , Mông
    • Nét bút:一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBMO (廿月一人)
    • Bảng mã:U+8499
    • Tần suất sử dụng:Rất cao