萧森 xiāosēn
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu sâm】

Đọc nhanh: 萧森 (tiêu sâm). Ý nghĩa là: tiêu điều.

Ý Nghĩa của "萧森" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

萧森 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiêu điều

萧条

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 萧森

  • volume volume

    - 原始森林 yuánshǐsēnlín

    - rừng nguyên thuỷ

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 森林 sēnlín 里 lǐ 打猎 dǎliè

    - Anh ấy săn bắn trong rừng.

  • volume volume

    - 马鸣萧萧 mǎmíngxiāoxiāo

    - ngưạ hí vang.

  • volume volume

    - 四壁 sìbì 萧然 xiāorán

    - bốn vách trống không.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 社会 shèhuì 等级森严 děngjísēnyán

    - Xã hội xưa có thứ bậc nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 在 zài 大 dà 森林 sēnlín 里 lǐ 迷失方向 míshīfāngxiàng , 很难 hěnnán 找到 zhǎodào 出路 chūlù

    - giữa chốn rừng sâu mà lạc mất phương hướng thì khó tìm được đường ra.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 把 bǎ 帕 pà 马森 mǎsēn 干酪 gānlào 递给 dìgěi 我 wǒ 吗 ma

    - Bạn có thể vượt qua pho mát Parmesan?

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 森林 sēnlín 藏 cáng 着 zhe 许多 xǔduō 秘密 mìmì

    - Khu rừng cổ xưa chứa đựng nhiều bí mật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 森›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Sēn
    • Âm hán việt: Sâm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DDD (木木木)
    • Bảng mã:U+68EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 萧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:一丨丨フ一一丨ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XTLX (重廿中重)
    • Bảng mã:U+8427
    • Tần suất sử dụng:Cao