莱姆 lái mǔ
volume volume

Từ hán việt: 【lai mỗ】

Đọc nhanh: 莱姆 (lai mỗ). Ý nghĩa là: vôi (từ mượn).

Ý Nghĩa của "莱姆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

莱姆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vôi (từ mượn)

lime (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 莱姆

  • volume volume

    - 克莱 kèlái 拉 lā · 海斯 hǎisī 很 hěn 可能 kěnéng 是 shì 个 gè 好人 hǎorén

    - Clara Hayes rất có thể là một người tốt.

  • volume volume

    - 雇 gù 保姆 bǎomǔ

    - mướn bà vú.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 他 tā 曾 céng 在 zài 伦敦 lúndūn 表演 biǎoyǎn 哈姆雷特 hāmǔléitè 吗 ma

    - Bạn có biết anh ấy đã làm Hamlet ở London?

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 他 tā 会 huì 去 qù 巴 bā 格拉姆 gélāmǔ 的 de 空军基地 kōngjūnjīdì

    - Bạn nói rằng anh ấy sẽ ở căn cứ không quân Bagram.

  • volume volume

    - 兰姆 lánmǔ 法官 fǎguān 一个 yígè 小时 xiǎoshí 前 qián 打来 dǎlái 电话 diànhuà

    - Justice Lamb đã gọi một giờ trước.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 已经 yǐjīng 有 yǒu 米姆 mǐmǔ 了 le 是 shì 什么 shénme 意思 yìsī

    - Ý bạn là gì có meme?

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 布莱顿 bùláidùn 海滩 hǎitān 大街 dàjiē 臭名昭著 chòumíngzhāozhù

    - Bạn khét tiếng ở Bãi biển Brighton.

  • volume volume

    - 你 nǐ 缝 fèng 过 guò 莱卡 láikǎ 面料 miànliào 的 de 东西 dōngxī 吗 ma

    - Bạn đã bao giờ khâu lycra chưa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Mǔ
    • Âm hán việt: Hối , Mẫu , Mỗ
    • Nét bút:フノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VWYI (女田卜戈)
    • Bảng mã:U+59C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Lái
    • Âm hán việt: Lai
    • Nét bút:一丨丨一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TDT (廿木廿)
    • Bảng mã:U+83B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao