范畴论 fànchóu lùn
volume volume

Từ hán việt: 【phạm trù luận】

Đọc nhanh: 范畴论 (phạm trù luận). Ý nghĩa là: lý thuyết phạm trù, nói chung vô nghĩa (toán học.).

Ý Nghĩa của "范畴论" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

范畴论 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lý thuyết phạm trù

category theory

✪ 2. nói chung vô nghĩa (toán học.)

general nonsense (math.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 范畴论

  • volume volume

    - 本文 běnwén 讨论 tǎolùn 的 de 范围 fànwéi , 限于 xiànyú 一些 yīxiē 原则 yuánzé 问题 wèntí

    - phạm vi thảo luận của bài này giới hạn trong một số vấn đề nguyên tắc.

  • volume volume

    - 汉字 hànzì 属于 shǔyú 表意文字 biǎoyìwénzì 的 de 范畴 fànchóu

    - chữ Hán là loại văn tự biểu ý.

  • volume volume

    - 不切实际 bùqiēshíjì 的 de 空论 kōnglùn

    - những lời bàn luận trống rỗng không đúng với thực tế.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 范畴 fànchóu

    - phạm trù.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 的 de 作品 zuòpǐn 范畴 fànchóu 应 yīng 属于 shǔyú 魔幻 móhuàn 小说 xiǎoshuō

    - Tác phẩm của Hiểu Minh nên thuộc thể loại tiểu thuyết giả tưởng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 讨论 tǎolùn 范围 fànwéi 很广 hěnguǎng

    - Phạm vi thảo luận của chúng tôi rất rộng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 范围 fànwéi 讨论 tǎolùn 的 de 内容 nèiróng

    - Chúng ta cần giới hạn phạm vi thảo luận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 畴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điền 田 (+7 nét)
    • Pinyin: Chóu
    • Âm hán việt: Trù
    • Nét bút:丨フ一丨一一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WQKI (田手大戈)
    • Bảng mã:U+7574
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 范›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TESU (廿水尸山)
    • Bảng mã:U+8303
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao