花被 huā bèi
volume volume

Từ hán việt: 【hoa bị】

Đọc nhanh: 花被 (hoa bị). Ý nghĩa là: bao hoa.

Ý Nghĩa của "花被" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花被 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bao hoa

花萼和花冠的统称,有保护花蕊和引诱昆虫的作用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花被

  • volume volume

    - 这 zhè 被 bèi 面 miàn 花儿 huāér 太密 tàimì

    - Vỏ chăn này hoa văn quá dày.

  • volume volume

    - 还 hái 没 méi 来得及 láidejí 沾花惹草 zhānhuārěcǎo 就 jiù 被 bèi 人拔 rénbá 光 guāng 了 le

    - Vẫn chưa kịp gái gú gì thì anh ta đã bị kéo ra ngoài.

  • volume

    - 假 jiǎ 道歉 dàoqiàn 被 bèi 揭穿 jiēchuān , 白莲花 báiliánhuā 气到 qìdào 吐血 tùxiě

    - Giả vờ xin lỗi nhưng bị vạch trần, em gái trà xanh tức hộc máu.

  • volume volume

    - 花钵 huābō 被 bèi 放在 fàngzài 窗边 chuāngbiān

    - Chậu hoa được đặt bên cửa sổ.

  • volume volume

    - 花瓶 huāpíng 被 bèi 排放 páifàng 在 zài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Lọ hoa được đặt trên bàn.

  • volume volume

    - 棉花 miánhua 被子 bèizi 特别 tèbié 保暖 bǎonuǎn

    - Chăn bông đặc biệt ấm áp.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 被 bèi 磨花 móhuā 了 le

    - Chiếc áo này cũ rồi.

  • volume volume

    - 光盘 guāngpán 已经 yǐjīng 被 bèi 刮花 guāhuā 了 le

    - Đĩa CD đã bị trầy xước rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao